TIỂU HỌC GIAO THỊNH -BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN Năm học 2025-2026
Lượt xem:
| UBND XÃ GIAO NINH
TRƯỜNG TIỂU HỌC GIAO THỊNH |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
| Số:12 /BC-THGT | Giao Ninh, ngày 03 tháng 6 năm 2026 |
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN
Năm học 2025-2026
(Kèm theo Thông tư số 09/2024/TT-BGDĐT ngày 03 tháng 06 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
- THÔNG TIN CHUNG2
- Tên có sở giáo dục: Trường Tiểu học Giao Thịnh
. 2. Địa chỉ trụ sở chính: Thôn Bỉnh Di Tây, xã Giao Ninh, tỉnh Ninh Bình.
– Địa chỉ trang tin điện tử: thgiaothinh.namdinh.edu.vn
– Điện thoại: 02283893158 – Địa chỉ Gmail : tieuhocgiaothinh@gmail.com –
- Loại hình: Công lập
- Sứ mạng, tầm nhìn, mục tiêu
* Sứ mệnh
Kiến tạo trường TH Giao Thịnh trở thành một ngôi trường thân thiện, môi trường sống và học tập sinh thái, lấy học sinh là trung tâm với chất lượng giáo dục không ngừng được nâng lên. là địa chỉ giáo dục tin cậy của CMHS và cộng đồng.
* Tầm nhìn đến năm 2030
– Xây dựng nhà trường uy tín có chất lượng, là trung tâm văn hóa giáo dục địa phương, là nơi cha mẹ luôn tin tưởng lựa chọn để con em mình học tập, rèn luyện. Đến năm 2026, Trường Tiểu học Giao Thịnh công nhận lại trường chuẩn quốc gia mức độ 1. Tầm nhìn đến năm 2030, trường đạt chuẩn quốc gia mức độ 2.
– Trường TH Giao Thịnh hướng đến một trường học sinh thái, thân thiện cơ bản hiện đại( ứng dụng nhiều công nghệ cao trong dạy – học và quản lý).
– Phấn đấu là một trong những trường có nề nếp, có chất lượng tốp đầu.
* Mục tiêu:
Mục tiêu tổng quát
– Phát triển nhà trường theo mô hình “trường học hiện đại” có môi trường thân thiện, không gian sinh thái có uy tín về chất lượng giáo dục và giữ vững trường đạt chuẩn Quốc gia mức độ II.
– Tạo dựng được môi trường học tập, rèn luyện đạt chất lượng tốp đầu các trường trong xã; xây dựng được thương hiệu nhà trường và luôn có được niềm tin của cấp uỷ, chính quyền và nhân dân địa phương.
Mục tiêu cụ thể
– Nhiệm vụ 1: các điều kiện
+ Xây dựng xong 20 phòng học mới thay thế phòng học cũ đã xuống cấp;
+ Làm lại sân, sân khấu, lán xe học sinh hai khu. Làm bờ kè khu A, nhà vệ sinh Giáo viên và học sinh khu B;
+ Thay mới toàn bộ hệ thống máy tính, bàn ghế phòng tin học khu B (20 bộ máy tính)
– Nhiệm vụ 2: Chất lượng giáo dục
– Chất lượng giáo dục được khẳng định trong tốp đầu của xã, của tỉnh
– Nhà trường luôn đạt danh hiệu tập thể lao động tiên tiến trở lên, có ít nhất 2 năm đạt danh hiệu TT lao động xuất sắc.
- Tóm tắt quá trình hình thành và phát triển của nhà trường
– Năm 1994, trường PTCS cấp I, II Giao Thịnh chia tách thành 01 trường THCS và 02 trường Tiểu học (trường Tiểu học Giao Thịnh A và trường Tiểu học Giao Thịnh B).
Xã Giao Thịnh gồm hai trường Tiểu học, trường Tiểu học A Giao Thịnh nằm ở khu vực Thịnh Thắng, bao gồm từ xóm 1 đến xóm 9; trường Tiểu học B Giao Thịnh nằm ở khu vực Thịnh Tiến, bao gồm từ xóm 10 đến xóm 16. Hai trường được chia tách từ năm 1994 từ trường PTCS cấp I, II Giao Thịnh.
– Trường Tiểu học Giao Thịnh được sáp nhập từ trường Tiểu học A và Tiểu học B xã Giao Thịnh từ ngày 20/7/2019.
– Trường gồm 2 khu: Khu A gồm 15 lớp địa điểm: Thôn Bỉnh Di Tây, xã Giao Thịnh. Diện tích đất: 4700m2 (điểm trường chính)
Khu B: Kồm 10 lớp Địa điểm: Thôn Thanh Trì, xã Giao Thịnh Diện tích đất 4190 m2
– Quy mô trường năm học 2025 – 2026: Tổng số lớp 25 lớp/ 796 học sinh
– Trường Tiểu học Giao Thịnh phục vụ nhu cầu học tập học sinh bậc tiểu học, công tác phổ cập giáo dục tiểu học cho con em nhân dân xã Giao Thịnh và các vùng lận cận.
Mái trường này với bao thế học sinh nối tiếp nhau tô thắm thêm truyền thống hiếu học; với bao thế hệ nhà giáo tận tâm chăm lo sự nghiệp giáo dục ngay tại làng quê giàu truyền thống cách mạng. Đến nay, có nhiều thế hệ học sinh từng là học sinh của nhà trường đã và đang thành đạt trên con đường công tác và lập nghiệp ở khắp mọi miền đất nước.
Nối tiếp truyền thống dạy tốt, học tốt, thầy và trò Trường Tiểu học Giao Thịnh hôm nay đã không ngừng vươn lên về mọi mặt theo tinh thần “Tất cả vì học sinh thân yêu – Vì mái trường thân yêu”. Điều đó đã được khẳng định qua chất lượng giáo dục, kết quả cao qua tham gia các Hội thi do các cấp tổ chức. Nhà trường nhiều năm liền đạt thành tích đơn vị Lao động Tiên tiến và Lao động xuất sắc. Đặc biệt, năm học 2024-2025 là một trong những trường tốp đầu của huyện, đạt danh hiệu Lao động Xuất sắc và là trường duy nhất trong huyện được công nhận là trường điển hình Tiên tiến giai đoạn 2020-2025 do Sở GD&ĐT tỉnh Nam Định công nhận.
Cơ sở vật chất phục vụ dạy và học ngày một khang trang, hoàn thiện. Cảnh quan nhà trường luôn luôn “Xanh, Sạch, Đẹp -An toàn” đáp ứng được các tiêu chí “Xây dựng trường học hạnh phúc”.
Chặng đường sắp đến, đội ngũ Sư phạm nhà trường với nhiều Giáo dạy giỏi các cấp, nhiều nhân viên tích cực sẽ không ngừng vươn lên và hoàn thành xuất sắc mọi nhiệm vụ được giao; tiếp tục ghi thêm những thành tích xuất sắc để góp chung vào phong trào giáo dục tỉnh Ninh Bình trên chặng đường đổi mới hôm nay.
- Thông tin người đại diện
– Hiệu trưởng: Nguyễn Văn Long Điện thoại: 0945258153
– Địa chỉ cư trú: số nhà 205, đường Tiên Ninh, Thôn Lâm Ninh, Xã Giao Ninh, tỉnh Ninh Bình.
– Địa chỉ gmail: thanhlongqlth@gmail.com
- Tổ chức bộ máy
Trường Tiểu học Giao Thịnh được sáp nhập theo Quyết định số 2692/QĐ- UBND ngày 05/7/2019 của Chủ tịch UBND huyện Giao Thủy.
- Quyết định bổ nhiệm Hiệu trưởng, Phó Hiệu Trưởng
- Hiệu trưởng: Nguyễn Văn Long (Quyết định số 1021/QĐ-UBND ngày18/3/2024 của UBND huyện Giao Thủy về việc bổ nhiệm chức vụ Hiệu trưởng Trường Tiểu học Giao Thịnh)
- Phó Hiệu trưởng: Phạm Thị Huyền (Quyết định số 3860/QĐ-UBND ngày 16/7/2024 của UBND huyện Giao Thủy về việc bổ nhiệm chức vụ Phó Hiệu trưởng Trường Tiểu học Giao Thịnh)
- Phó Hiệu trưởng Trần Thị Miền (Quyết định số 3859/QĐ-UBND ngày 16/7/2024 của UBND huyện Giao Thủy về việc bổ nhiệm lại chức vụ Phó Hiệu trưởng Trường Tiểu học Giao Thịnh)
- Lãnh đạo nhà trường
*Hiệu trưởng:
Họ và tên: ông Nguyễn Văn Long Chức vụ: Hiệu trưởng
Địa chỉ: số nhà 205, đường Tiên Ninh, Thôn Lâm Ninh, Giao Ninh, Ninh Bình. Số điện thoại: 0985258153. Email: thanhlongqlth@gmail.com
*Phó Hiệu trưởng:
Họ và tên: bà Trần Thị Miền
Chức vụ: Phó Hiệu trưởng
Địa chỉ: Thôn Tồn Thành Đông, Giao Ninh, Ninh Bình; Số điện thoại:0933394931. Email: tranmiengta@gjmail.com
*Phó Hiệu trưởng
Họ và tên: Phạm Thị Huyền
Chức vụ: Phó Hiệu trưởng
Địa chỉ: Thôn Du Hiếu, Giao Ninh, Ninh Bình; Số điện thoại: 0369704286. Email: phamhuyengtb@gmail.com
Danh sách gv, nhân viên nhà trường (có danh sách đính kèm)
- Các văn bản của nhà trường
Kế hoạch chiến lược phát triển nhà trường; quy chế dân chủ ở cơ sở; kế hoạch giáo dục, kế hoạch năm học…..
- ĐỘI NGŨ NHÀ GIÁO, CÁN BỘ QUẢN LÝ VÀ NHÂN VIÊN3
– Thống kê số lượng đội ngũ CBQL, GV, NV
Nhà trường có 45 CB, GV, NV. Tỷ lệ giáo viên/lớp = 1,56. Nhìn chung các đồng chí đều có trình độ chuyên môn vững vàng, nhiệt tình, năng động, sáng tạo trong công tác giảng dạy. Nhà trường có đầy đủ các giáo viên chuyên được đào tạo chính quy về Âm nhạc, Mỹ thuật, Tiếng Anh, Tin học, GDTC nên thuận lợi cho việc bố trí dạy học các môn học này một cách chủ động và hiệu quả. Cụ thể về đội ngũ như sau:
| Tổng
Số |
CBQL | Giáo viên | Nhân viên | |||||||||
| Tổng | Chia ra | |||||||||||
| HT | PHT | VH | ÂN | MT | TD | Tin | TA | KT | Y tế | Thư viện | ||
| 45 | 1 | 2 | 39 | 29 | 1 | 1 | 3 | 2 | 3 | 1 | 1 | 1 |
– Trong đó: + Nam: 3 đ/c + Nữ: 42 đ/c
+ Trình độ đào tạo:
Trình độ đại học: 38/42 đ/c = 90,5%
Trình độ cao đẳng: 4/42 đ/c = 5,5%
Trình độ trung cấp: 0 đ/c = 3,1%
+ Độ tuổi: + Cao nhất: 60 tuổi + Thấp nhất: 26 tuổi
+ Tỉ lệ giáo viên/lớp: 39/25 = 1,56 giáo viên/lớp
– Kết quả đánh giá cán bộ quản lý, giáo viên theo chuẩn nghề nghiệp năm học 2025-2026 theo CV số 1586/SGDĐT-TCCB, ngày 12/5/2026. Đánh giá, xếp loại viên chức năm học 2025 – 2026 theo CV số 01/HD-UBND, ngày 19/5/2025:
+ Theo chuẩn nghề nghiệp: 41/42 CBGVNV xếp loại Tốt, đạt tỉ lệ 97,6%. 1/42 xếp loại khá, tỉ lệ 2,4%
+ Đánh giá, xếp loại viên chức: 9/45 CBGVNV xếp loại Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ, đạt tỉ lệ 20%; 36/45 CBGVNV xếp loại Hoàn thành tốt nhiệm vụ, đạt tỉ lệ 80%.
+ 100% số CB, GV hoàn thành bồi dưỡng thường xuyên hằng năm ( trừ những đối tượng được miễn bồi dưỡng thường xuyên).
III. CƠ SỞ VẬT CHẤT4
- 1. Diện tích khu đất xây dựng trường, điểm trường, diện tích bình quân tối thiểu cho một học sinh; đối sánh với yêu cầu tối thiểu theo quy định:
| Điểm trường | Diện tích bình quân/học sinh | Đối sánh với yêu cầu (theo TT 13/2020/TT-BGD
ĐT) |
| Khu A | 4 700 m2 /508 HS = 9,25m2 | Thiếu 0,75m2 /HS |
| Khu B | 4 190 m2 /321 HS = 13,05m2 | Vượt 3,05m2 /HS |
| Toàn trường | 8 890 m2 /829 HS= 10,72m2 | Vượt 0,72m2 /HS |
- Số lượng, hạng mục khối phòng hành chính, quản trị
| Khối phòng | Tên hạng mục | Số lượng | Đối sánh so yêu cầu |
|
Hành chính quản trị |
Phòng Hiệu trưởng | 2 | Đủ |
| Phòng Phó hiệu trưởng | 2 | Đủ | |
| Văn phòng | 2 | Đủ | |
| Phòng bảo vệ | 2 | Đủ | |
| Khu VS CB,GV,NV | 5 | Đủ | |
| Khu để xe GV | 3 | Đủ | |
|
Khối phòng học tập |
Phòng học tập | 28 | 1,48m2 /HS – vượt 0,13m2 |
| Âm nhạc | 2 | 1,48 m2 /HS – thiếu 0,37m2 | |
| Khoa học – công nghệ | 0 | ||
| Mỹ thuật | 2 | 1,48 m2 /HS – thiếu 0,37m2 | |
| Tin học | 2 | 1,48m2 /HS – thiếu 0,02m2 | |
| Ngoại ngữ | 0 | ||
| Đa chức năng | 0 | ||
| Phòng họp | 2 | 1,16m2 /người- thiếu 0,04m2 | |
| Phòng y tế học | 2 | 24m2 / phòng – đủ |
| Khối phòng hỗ trợ học tập | đường | ||
| Nhà kho | 2 | 48m2 / phòng – đủ | |
| Khu để xe học sinh | 2 | 200 m2 / 2nhà – đủ | |
| Khu vệ sinh học sinh | 3 | 250 m2 /3 nhà- đủ | |
| Phòng tư vấn tâm lí và hỗ trợ HS Khuyết tật | 2 | 24 m2 / phòng- đủ | |
|
Khu sân sân chơi, thể dục thể thao |
Sân trường | 2 | 4500 m2 |
| Sân thể dục thể thao | 2 | 1450 m2 | |
| Nhà đa năng | 0 | ||
|
Khối phục vụ sinh hoạt |
Nhà bếp | 0 | |
| Kho bếp | 0 | ||
| Nhà ăn | 0 | ||
| Nhà nội trú | 0 | ||
| Phòng quản lý học sinh | 0 | ||
| Phòng sinh hoạt chung | 0 |
- Số thiết bị dạy học hiện có; đối sánh với yêu cầu tối thiểu theo quy
định
|
Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu |
Tổng SL
theo nhu cầu tối thiểu của TT 37 |
Hiện có |
Đối sánh với yêu cầu TH tối thiểu |
||||
|
TT |
Chủ đề dạy học | Tên thiết bị |
Mục đích sử dụng |
||||
| 1. MÔN TIẾNG VIỆT | |||||||
| A | Tranh ảnh | ||||||
| I | Chủ đề 1: Tập viết | ||||||
| 1 | Bộ mẫu chữ viết | Giúp học sinh thực hành quan sát, ghi nhớ mẫu chữ viết để viết cho đúng, đẹp. |
12 |
9 |
Thiếu 3 |
||
| 2 | Bộ chữ dạy tập viết | Giúp học sinh thực hành quan sát mẫu chữ để hình thành biểu tượng về chữ cái, nhận biết các nét cơ bản và quy trình viết một chữ cái trước |
12 |
9 |
Thiếu 3 |
||
| khi thực hành luyện tập bằng nhiều hình thức khác nhau. | ||||||
| II | Chủ đề 2: Học vần | Đủ | ||||
| 1 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành | Giúp học sinh thực hành ghép vần, ghép tiếng, từ khóa, từ ngữ ứng dụng và thực hành vận dụng sáng tạo (ghép tiếng, từ mở rộng). |
167 |
167 |
|
|
| 2 | Bộ chữ học vần biểu diễn | Hướng dẫn quá trình học tập âm vần mới bằng trực quan sinh động, hấp dẫn. |
6 |
6 |
Đủ |
|
| III | Chủ đề 3: Chính tả | Đủ | ||||
| 1 | Tên chữ cái tiếng Việt | Bảng tên chữ cái
tiếng Việt |
Giúp học sinh thuộc tên chữ cái tiếng Việt. |
24 |
8 |
Thiếu 16 |
| B | VIDEO/ CLIP | |||||
| I | Chủ đề 1. Tập viết | |||||
| 1 | Video dạy viết các chữ viết thường cỡ nhỏ theo bảng chữ cái tiếng Việt (2 kiểu: chữ đứng, chữ
nghiêng) |
Giúp học sinh thực hành quan sát, ghi nhớ mẫu các nét chữ viết để viết cho đúng, đẹp, kích thích hứng thú luyện viết chữ đẹp của học sinh. |
18 |
18 |
|
|
| 2 | Video dạy viết các chữ viết hoa cỡ nhỏ theo bảng chữ cái tiếng Việt (2 kiểu: chữ đứng, chữ nghiêng) | Giúp học sinh thực hành quan sát, ghi nhớ mẫu các nét chữ viết để viết cho đúng, đẹp, kích thích hứng thú luyện viết chữ đẹp của học sinh. |
18 |
30 |
Thừa 12 |
|
| II | Chủ đề 2: Viết đoạn văn, bài văn | |||||
| 1 | Video giới thiệu, tả đồ vật | Minh họa, giúp HS quan sát, tìm hiểu các đặc điểm của đồ vật phục vụ cho hoạt động nói, viết đoạn văn giới thiệu, miêu tả đồ vật. |
12 |
12 |
Đủ |
|
| 2 | Video tả con vật, cây cối | Minh họa, giúp HS quan sát, tìm hiểu các đặc điểm của con vật, cây cối để nói, viết |
5 |
5 |
Đủ |
|
| đoạn văn/ bài văn miêu tả. | ||||||
| 3 | Video tả người, tả cảnh | Minh họa, giúp HS quan sát, tìm hiểu các đặc điểm của người, của phong cảnh để viết bài văn miêu tả. |
7 |
5 |
Thiếu 2 |
|
| 2. MÔN TOÁN | ||||||
| A | THIẾT BỊ
DÙNG CHUNG |
|||||
| I | HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG | |||||
| 1 | Hình học | Thiết bị vẽ bảng trong dạy học toán | GV sử dụng khi vẽ bảng trong dạy học Toán. |
46 |
10 |
Thiếu 36 |
| B | THIẾT BỊ THEO CÁC CHỦ ĐỀ | |||||
| I | DỤNG CỤ | |||||
| 1 | SỐ VÀ PHÉP TÍNH | |||||
| 1.1 | Số tự nhiên | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | Giúp HS thực hành nhận biết số, đọc, viết, so sánh các số tự nhiên trong phạm vi từ 0 đến 100 (đối với lớp 1); từ 0 đến
1.000 (đối với lớp 2); từ 0 đến 100.000 (đối với lớp 3). |
305 |
160 |
Thiếu 145 |
| 1.2 | Phép tính | Bộ thiết bị dạy phép tính | HS thực hành cộng, trừ trong phạm vi 10, cộng trừ (không
nhớ) trong phạm vi 100 đối với lớp 1; |
450 |
105 |
Thiếu 345 |
| Giúp HS thực hành cộng, trừ (có nhớ) trong phạm vi 20, cộng, trừ (không nhớ, có nhớ) trong phạm vi 1.000; |
450 |
50 |
Thiếu 400 |
|||
| Phép nhân, phép chia (bảng nhân 2,5; bảng chia 2,5) | 450 | 5 | Thiếu 445 | |||
| Giúp HS thực hành cộng, trừ (không và có nhớ) trong phạm vi 10.000/100.000, phép nhân, phép chia trong
phạm vi 10.000/100.000. |
151 |
110 |
Thiếu 41 |
|||
| 2 | HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG | |||||
| 2.1 | Hình học | Bộ thiết bị vẽ bảng
trong dạy học hình học |
GV sử dụng khi vẽ bảng trong dạy học hình học. |
11 |
11 |
Đủ |
| 2.2 | Khối lượng | Bộ thiết bị dạy khối | Giúp HS thực hành cân. | 48 | 1 | Thiếu 47 |
| lượng | ||||||
| 2.3 | Dung tích | Bộ thiết bị
dạy dung tích |
Giúp HS thực hành đo dung tích. |
48 |
30 |
Thiếu 18 |
| 2.4 | Diện tích | Thiết bị dạy diện tích | Giúp HS thực hành đo diện tích. |
48 |
0 |
Thiếu 48 |
| 3 | THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT | |||||
| 3.1 | Xác suất | Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất | Giúp HS khám phá, hình thành, thực hành, luyện tập về khả năng xảy ra của một sự kiện (hay hiện tượng). |
66 |
6 |
Thiếu 60 |
| II | MÔ HÌNH | |||||
| 1 | SỐ VÀ PHÉP TÍNH | |||||
| 1.1 | Phân số | Bộ thiết bị hình học
dạy phân số |
GV sử dụng khi dạy học về phân số. |
12 |
7 |
Thiếu 5 |
| 1.2 | Phân số | Bộ thiết bị hình học thực hành phân số | Giúp HS khám phá, hình thành, thực hành, luyện tập về phân số. |
307 |
30 |
Thiếu 277 |
| 2 | HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG | |||||
| 2.1 | Hình phẳng và hình khối | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | – Giúp GV dạy hình phẳng và hình khối. |
105 |
140 |
Thừa 35 |
| – Giúp HS thực hành nhận dạng hình phẳng và hình khối, lắp ghép xếp hình. |
451 |
235 |
Thiếu 216 |
|||
| 2.2 | Mét vuông | Bộ thiết bị dạy học dạy đơn vị đo diện tích mét vuông | GV sử dụng khi dạy về diện tích. |
5 |
0 |
Thiếu 5 |
| 2.3 | Thời gian | Thiết bị trong dạy học về thời gian | Giúp HS thực hành xem đồng hồ. |
18 |
41 |
Thừa 23 |
| III | PHẦN MỀM | |||||
| 1 | Hình học và đo lường | Phần mềm toán học | Phần mềm toán học hỗ trợ GV giúp HS thực hành, luyện tập các yếu tố hình học. |
46 |
46 |
Đủ |
| 2 | Thống kê và xác suất | Phần mềm toán học | Phần mềm toán học hỗ trợ GV giúp HS thực hành, luyện tập các yếu tố Thống kê và xác suất. |
46 |
46 |
Đủ |
| 3. MÔN NGOẠI NGỮ | ||||||
| I. Thiết bị dạy học ngoại ngữ thông dụng (lựa chọn 1) | ||||||
| 1 | Phát các học liệu âm thanh. | 5 | 5 | Đủ | ||
| 2 | Đầu đĩa | Phát học liệu hình ảnh và âm thanh cho các hoạt động nghe và nói. | 5 | 5 | Đủ | |
|
3 |
Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị) | Kết nối với máy tính và các thiết bị khác để phát âm thanh, hình ảnh. | 5 | 5 | Đủ | |
|
4 |
Bộ máy vi tính để bàn/hoặc máy tính xách tay |
Kết nối với các thiết bị ngoại vi để trình chiếu bài giảng. |
5 | 5 | Đủ | |
|
5 |
Thiết bị âm thanh
đa năng di động |
Phát các học liệu âm thanh và trợ âm cho giáo viên. |
1 |
0 |
Thiếu 1 |
|
| 6 | Bộ học liệu bằng tranh |
12 |
0 |
Thiếu 12 |
||
|
7 |
Bộ học liệu điện tử |
Hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học, kế hoạch bài dạy (điện tử), bài giảng (điện tử), học liệu (điện tử), bài tập, bài kiểm tra đánh giá. |
3 |
0 |
Thiếu 3 |
|
| II. Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng (lựa chọn 2 – được trang bị và lắp đặt cho 01 phòng học Bộ môn Ngoại ngữ) | ||||||
|
1 |
Máy chiếu đa năng hoặc Màn
hình hiển thị |
Kết nối với máy tính và các thiết bị khác để phát âm thanh hình ảnh. |
1 |
0 |
Thiếu 1 |
|
|
2 |
Thiết bị âm thanh đa năng di động | Phát các học liệu âm thanh và trợ âm cho giáo viên. |
1 |
0 |
Thiếu 1 |
|
| 3 | Bộ học liệu bằng tranh |
12 |
0 |
Thiếu 12 |
||
|
4 |
Bộ học liệu điện tử |
Hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học, kế hoạch bài dạy (điện tử), bài giảng (điện tử), học liệu (điện tử), bài tập,
bài kiểm tra đánh giá. |
1 |
0 |
Thiếu 1 |
|
| 5 | Thiết bị cho học sinh | Hỗ trợ học sinh học ngoại ngữ. |
451 |
0 |
Thiếu 451 |
|
| 6 | Thiết bị dạy cho giáo viên | Hỗ trợ giáo viên thực hiện dạy học ngoại ngữ. | ||||
|
6.1 |
Bộ máy vi tính để bàn/hoặc máy tính
xách tay |
Kết nối với các thiết bị ngoại vi để trình chiếu bài giảng. |
1 |
1 |
Đủ |
||
|
6.2 |
Khối thiết bị điều khiển của giáo viên | Kết nối thiết bị của giáo viên và học sinh. Điều khiển, tổ chức dạy học. |
1 |
0 |
Thiếu 1 |
||
| 6.3 | Phụ kiện | Dùng để cung cấp điện cho các thiết bị và kết nối tín hiệu giữa các thiết bị |
1 |
1 |
Đủ |
||
|
7 |
Bàn, ghế dùng cho giáo viên | Giáo viên sử dụng trong quá trình dạy học |
1 |
1 |
Đủ |
||
| 8 | Bàn, ghế dùng cho học sinh | Học sinh sử dụng trong quá trình học tập. |
189 |
189 |
Đủ |
||
| 4. MÔN ĐẠO ĐỨC | |||||||
| I | TRANH ẢNH | ||||||
| 1 | Chủ đề: Yêu nước | ||||||
| 1.1 | Yêu thương gia đình | Bộ tranh về Yêu thương gia đình | HS nhận biết được hành động, lời nói thể hiện tình yêu thương với mọi người trong gia đình |
37 |
37 |
Đủ |
|
| 1.2 | Quê hương em | Bộ tranh về quê hương em | HS nhận biết được một số việc làm thể hiện tình yêu quê hương |
50 |
0 |
Thiếu 50 |
|
| 1.3 | Em yêu Tổ quốc Việt Nam | Bộ tranh/ảnh về Tổ quốc Việt Nam | HS nhận biết được Quốc kì, Quốc hiệu; hành vi, việc làm thể hiện tình yêu Tổ quốc |
6 |
0 |
Thiếu 6 |
|
| 1.4 | Biết ơn người lao động | Bộ tranh về Biết ơn người lao động | – HS nhận biết được đóng góp của người lao động trong một số lĩnh vực. |
22 |
0 |
Thiếu 22 |
|
| 1.5 | Biết ơn những người có công với quê hương đất nước. | Bộ tranh. Biết ơn những người có công với quê hương
đất nước |
HS thể hiện sự biết ơn với người có công với quê hương đất nước |
7 |
0 |
Thiếu 7 |
|
| 2 | Chủ đề: Nhân ái | ||||||
| 2.1 | Quan tâm, chăm sóc người thân trong gia đình | Bộ tranh về Quan tâm, chăm sóc người thân trong gia đình | HS phân biệt được hành vi, việc làm phù hợp/chưa phù hợp thể hiện sự quan tâm, chăm sóc người thân trong gia đình. |
25 |
0 |
Thiếu 25 |
|
| 2.2 | Kính trọng thầy giáo, cô giáo và yêu quý bạn bè | Bộ tranh về Kính trọng thầy
giáo, cô giáo |
Giáo dục ý thức, hành vi kính trọng thầy giáo, cô giáo và yêu quý bạn bè. |
25 |
0 |
Thiếu 25 |
| 2.3 | Quan tâm hàng xóm láng giềng | Bộ tranh về Quan tâm hàng xóm láng giềng | HS phân biệt được hành vi, việc làm phù hợp/chưa phù hợp về quan tâm hàng xóm, láng giềng. |
24 |
0 |
Thiếu 24 |
| 2.4 | Cảm thông, giúp đỡ người gặp khó khăn | Bộ tranh về Cảm thông, giúp đỡ người gặp khó khăn | HS nhận biết được một số hành vi, việc làm thể hiện sự cảm thông, giúp đỡ người gặp khó khăn. |
22 |
0 |
Thiếu 22 |
| 3 | Chủ đề: Chăm chỉ | |||||
| 3.1 | Tự giác làm việc của mình | Bộ tranh về Tự giác làm việc của mình | HS phân biệt được hành vi đúng và hành vi chưa đúng về tự giác làm việc của mình. |
37 |
37 |
Đủ |
| 3.2 | Quý trọng thời gian | Bộ tranh về Quý trọng thời gian | Giáo dục ý thức, hành vi quý trọng thời gian. |
26 |
0 |
Thiếu 26 |
| 3.3 | Yêu lao động | Bộ tranh về Yêu lao động | HS phân biệt được biểu hiện của yêu lao động với lười lao động. |
22 |
0 |
Thiếu 22 |
| 4 | Chủ đề: Trung thực | |||||
| 4.1 | Thật thà | Bộ tranh về Thật thà | Giáo dục đức tính thật thà. | 37 | 37 | Đủ |
| 4.2 | Nhận lỗi và sửa lỗi | Bộ tranh về Nhận lỗi và sửa lỗi | Giáo dục ý thức, hành vi nhận lỗi và sửa lỗi. |
26 |
9 |
Thiếu 17 |
| 4.3 | Giữ lời hứa | Bộ tranh về Giữ lời hứa | HS nhận biết được một số biểu hiện của việc giữ lời hứa. |
24 |
15 |
Thiếu 9 |
| 4.4 | Tôn trọng tài sản của người khác | Bộ tranh về tôn trọng tài sản của
người khác |
HS phân biệt được hành vi đúng/chưa đúng trong việc tôn trọng tài sản của người khác. |
22 |
0 |
Thiếu 22 |
| 5 | Chủ đề: Trách nhiệm | |||||
| 5.1 | Sinh hoạt nền nếp | Bộ tranh về Sinh hoạt nền nếp | HS phân biệt được hành vi đúng và chưa đúng trong việc học tập, sinh hoạt đúng giờ, gọn gàng, ngăn nắp. |
37 |
37 |
Đủ |
| 5.2 | Thực hiện nội quy trường, lớp | Bộ tranh về Thực hiện nội
quy trường, lớp |
HS phân biệt được hành vi thực hiện tốt/chưa tốt nội quy trường, lớp. |
37 |
37 |
Đủ |
| 5.3 | Bảo quản đồ dùng cá nhân và gia đình | Bộ tranh về bảo quản đồ dùng cá nhân và gia đình | HS phân biệt được hành vi đúng và chưa đúng trong việc bảo quản đồ dùng cá nhân và gia đình. |
26 |
0 |
Thiếu 26 |
| 5.4 | Bảo vệ của công | Bộ tranh về bảo vệ của công | HS phân biệt được hành vi biết/chưa biết bảo vệ của công. |
22 |
0 |
Thiếu 22 |
| 5.5 | Bảo vệ môi trường sống | Bộ tranh về bảo vệ
môi trường |
HS phân biệt được hành vi bảo vệ môi trường và hành vi
gây ô nhiễm môi trường. |
28 |
0 |
Thiếu 28 |
| 6 | Chủ đề: Kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân | |||||
| 6.1 | Tự chăm sóc bản thân | Bộ tranh về tự chăm sóc bản thân | HS phân biệt được những việc nên làm/không nên làm để tự chăm sóc bản thân. |
37 |
37 |
Đủ |
| 6.2 | Thể hiện cảm xúc bản thân | Bộ tranh về thể hiện cảm xúc bản thân | Giáo dục kĩ năng thể hiện cảm xúc bản thân. |
26 |
0 |
Thiếu 26 |
| 7 | Chủ đề: Kĩ năng tự bảo vệ | |||||
| 7.1 | Phòng tránh tai nạn, thương tích | Bộ tranh về phòng tránh tai nạn, thương tích | Giáo dục kĩ năng tự vệ. |
37 |
37 |
Đủ |
| 7.2 | Tìm kiếm sự hỗ trợ | Bộ tranh về tìm kiếm sự hỗ trợ | Giáo dục kĩ năng tìm kiếm sự hỗ trợ. |
26 |
0 |
Thiếu 26 |
| 7.3 | Phòng tránh xâm hại | Bộ tranh về phòng tránh xâm hại | HS nhận biết được một số biểu hiện của việc xâm hại trẻ em. |
22 |
0 |
Thiếu 22 |
| 8 | Chủ đề: Hoạt động tiêu dùng | |||||
| 8.1 | Quý trọng đồng tiền | Bộ thẻ về mệnh giá các đồng tiền Việt Nam | HS nêu được vai trò của tiền. |
12 |
0 |
Thiếu 12 |
| 9 | Chủ đề: Chuẩn mực hành vi pháp luật | |||||
| 9.1 | Tuân thủ quy định nơi công cộng | Bộ tranh về tuân thủ quy định
nơi công cộng |
HS phân biệt được hành vi tuân thủ và hành vi chưa tuân thủ quy định nơi công cộng. |
26 |
0 |
Thiếu 26 |
| 9.2 | Tuân thủ quy tắc an toàn giao thông | Bộ sa bàn giao thông đường bộ | HS nêu được một số quy tắc an toàn giao thông. |
24 |
0 |
Thiếu 24 |
| 9.3 | Quyền và bổn phận trẻ em | Bộ tranh về quyền trẻ em | HS nhận biết được một số quyền của trẻ em. |
22 |
0 |
Thiếu 22 |
| II | VIDEO/CLIP | |||||
| 1 | Chủ đề: Yêu nước | |||||
| 1.1 | Quê hương em | Video, clip Quê hương
em |
Giáo dục tình yêu quê hương. | |||
| 1.2 | Em yêu Tổ quốc Việt Nam | Video, clip Em yêu Tổ quốc Việt Nam | Giáo dục tình yêu Tổ quốc. | |||
| 1.3 | Biết ơn những người có công với quê hương, đất nước | Video, clip Biết ơn những người có công với quê hương, đất nước | HS thể hiện lòng biết ơn những người có công với quê hương đất nước | |||
| 2 | Chủ đề: Nhân ái | |||||
| 2.1 | Kính trọng thầy giáo, cô giáo và yêu quý bạn bè | Video, clip về kính trọng thầy giáo, cô giáo và
yêu quý bạn bè |
Giáo dục ý thức, hành vi kính trọng thầy giáo, cô giáo và yêu quý bạn bè |
6 |
5 |
Thiếu 1 |
| 2.2 | Quan tâm hàng xóm láng giềng | Video, clip về Quan tâm hàng xóm láng giềng | HS biết ứng xử phù hợp trong tình huống để thể hiện quan tâm đến hàng xóm, láng giềng |
6 |
5 |
Thiếu 1 |
| 2.3 | Cảm thông, giúp đỡ người gặp khó khăn | Video, clip về cảm thông, giúp đỡ người gặp khó
khăn |
HS biết ứng xử phù hợp trong tình huống để thể hiện sự cảm thông, giúp đỡ người gặp khó khăn. |
5 |
5 |
Đủ |
| 3 | Chủ đề: Chăm chỉ | |||||
| 3.1 | Tự giác làm việc của mình | Video, clip Tự giác làm việc của mình | HS biết ứng xử phù hợp trong tình huống để thể hiện tự giác làm việc của mình. |
6 |
5 |
Thiếu 1 |
| 3.2 | Quý trọng thời gian | Video, clip Quý trọng thời gian | Giáo dục ý thức, hành vi quý trọng thời gian. |
6 |
5 |
Thiếu 1 |
| 3.3 | Yêu lao động | Video, clip Yêu lao động | HS biết đưa ra cách ứng xử phù hợp trong tình huống thể hiện yêu lao động. |
5 |
5 |
Thiếu 1 |
| 3.4 | Vượt qua khó khăn | Video, clip Vượt qua khó khăn | HS biết đưa ra cách ứng xử phù hợp trong tình huống để vượt qua khó khăn. |
7 |
0 |
Thiếu 7 |
| 4 | Chủ đề: Trung thực | |||||
| 4.1 | Thật thà | Video, clip Thật thà | HS biết đưa ra cách ứng xử phù hợp trong tình huống để thể hiện đức tính thật thà. |
6 |
0 |
Thiếu 6 |
| 4.2 | Nhận lỗi và sửa lỗi | Video, clip
Nhận lỗi và sửa lỗi |
Giáo dục ý thức, hành vi nhận lỗi và sửa lỗi. |
6 |
5 |
Thiếu 1 |
| 4.3 | Giữ lời hứa | Video, clip Giữ lời hứa | HS biết đưa ra cách ứng xử phù hợp trong tình huống để thực hiện lời hứa. |
6 |
5 |
Thiếu 1 |
| 4.4 | Tôn trọng tài sản của người khác | Video, clip Tôn trọng tài sản của người khác | HS biết đưa ra cách ứng xử phù hợp trong tình huống để thể hiện tôn trọng tài sản của người khác. |
5 |
5 |
Đủ |
| 4.5 | Bảo vệ cái đúng, cái tốt | Video, clip Bảo vệ cái đúng, cái tốt | HS biết đưa ra cách ứng xử phù hợp trong tình huống để bảo vệ cái đúng, cái tốt. |
7 |
0 |
Thiếu 7 |
| 5 | Chủ đề: Trách nhiệm | |||||
| 5.1 | Bảo quản đồ dùng cá nhân và gia đình | Video, clip Bảo quản đồ dùng cá nhân | Giáo dục phẩm chất trách nhiệm |
6 |
5 |
Thiếu 1 |
| 5.2 | Bảo vệ môi trường sống | Video, clip Bảo vệ môi trường sống | HS biết đưa ra cách ứng xử phù hợp trong tình huống để bảo vệ môi trường sống. |
7 |
0 |
Thiếu 7 |
| 6 | Chủ đề: Kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân | |||||
| 6.1 | Lập kế hoạch cá nhân | Video, clip Lập kế hoạch cá nhân | HS biết cách lập kế hoạch cá nhân trong một số tình huống cụ thể. |
7 |
0 |
Thiếu 7 |
| 7 | Chủ đề: Kĩ năng tự bảo vệ | |||||
| 7.1 | Tìm kiếm sự hỗ trợ | Video, clip Tìm kiếm sự hỗ trợ | HS biết cách tìm kiếm sự hỗ trợ trong một số tình huống cụ thể. |
6 |
5 |
Thiếu 1 |
| 7.2 | Xử lí bất hòa với bạn bè | Video, clip Xử lý bất hòa với bạn bè | HS biết đưa ra cách ứng xử phù hợp trong tình huống để xử lí bất hòa với bạn bè. |
6 |
0 |
Thiếu 6 |
| 7.3 | Phòng tránh xâm hại | Video, clip Phòng
tránh xâm hại |
HS biết cách phòng tránh nguy cơ bị xâm hại. |
7 |
5 |
Thiếu 2 |
|
| 8 | Chủ đề: Chuẩn mực hành vi pháp luật | ||||||
| 8.1 | Tuân thủ quy định nơi công cộng | Video, clip Tuân thủ quy định nơi công cộng | Giáo dục ý thức tuân thủ quy định nơi công cộng. |
6 |
5 |
Thiếu 1 |
|
| 5. MÔN TN&XH | |||||||
| I | TRANH ẢNH | ||||||
| 1 | Chủ đề 1. Gia đình | ||||||
| 1.1 | Các thế hệ trong gia đình | Bộ tranh các thế hệ trong gia
đình |
HS thực hành xây dựng sơ đồ các thế hệ trong gia đình. |
50 |
0 |
Thiếu 50 |
|
| 1.2 | Nghề nghiệp của người lớn trong gia đình | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | Giúp học sinh hình thành được biểu tượng ban đầu về một số nghề nghiệp phổ phổ biến trong xã hội |
75 |
0 |
Thiếu 75 |
|
| 1.3 | Phòng tránh hỏa hoạn khi ở nhà | Tranh hướng dẫn cách ứng xử khi có cháy xảy
ra. |
Giúp HS nhận biết các cách ứng xử khi có cháy xảy ra. |
25 |
2 |
Thiếu 23 |
|
| 2 | Chủ đề 3: Cộng đồng địa phương | ||||||
| 2.1 | Hoạt động mua bán hàng hóa | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | Giúp học sinh thực hành, sử dụng trong hoạt động tập mua bán hàng hóa. |
6 |
0 |
Thiếu 6 |
|
| 2.2 | Một số hoạt động sản xuất | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | Giúp học sinh hình thành được biểu tượng ban đầu về một số nghề; Phân biệt được các hoạt động sản xuất nông nghiệp, thủ công, công nghiệp. |
12 |
0 |
Thiếu 12 |
|
| 3 | Chủ đề 5: Con người và sức khỏe | ||||||
| 3.1 | Các bộ phận bên ngoài và giác quan của cơ thể | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | Giúp học sinh hình thành năng lực tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát. |
30 |
30 |
Đủ |
|
| 3.2 | Các bộ phận bên ngoài và giác quan của | Bộ tranh: Những việc nên | Giúp học sinh hình thành năng lực tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát; |
30 |
35 |
Thừa 5 |
|
| cơ thể | và không nên làm để phòng tránh tật cận thị
học đường |
vận dụng kiến thức đã học vào thực tế cuộc sống. | ||||
| 3.3 | Các bộ phận bên ngoài và giác quan của cơ thể | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | Giúp học sinh hình thành năng lực tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát; vận dụng kiến thức đã học vào thực tế cuộc sống. |
30 |
30 |
Đủ |
| 3.4 | Giữ cho cơ thể khỏe mạnh và an toàn | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | Giúp học sinh hình thành năng lực tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát;
vận dụng kiến thức đã học vào thực tế cuộc sống. |
30 |
30 |
Đủ |
| 3.5 | Cơ quan vận động | Bộ xương | Giúp học sinh tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát. |
25 |
0 |
Thiếu 25 |
| 3.6 | Cơ quan vận động | Hệ cơ | Giúp học sinh tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát. |
25 |
0 |
Thiếu 25 |
| 3.7 | Cơ quan hô hấp | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | Giúp học sinh tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát. |
25 |
0 |
Thiếu 25 |
| 3.8 | Cơ quan bài tiết nước tiểu | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | Giúp học sinh tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát. |
25 |
0 |
Thiếu 25 |
| 3.9 | Cơ quan tiêu hóa | Các bộ phận chính của cơ quan tiêu hóa | Giúp học sinh tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát. |
24 |
0 |
Thiếu 24 |
| 3.10 | Cơ quan tuần hoàn | Các bộ phận chính của cơ quan
tuần hoàn |
Giúp học sinh tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát. |
24 |
1 |
Thiếu 23 |
| 3.11 | Cơ quan thần kinh | Các bộ phận chính của cơ quan thần kinh | HS tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát. |
24 |
1 |
Thiếu 23 |
| 4 | Chủ đề 6: Trái Đất và bầu trời | |||||
| 4.1 | Các mùa trong năm | Bốn mùa | HS tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát. | 25 | 0 | Thiếu 25 |
| 4.2 | Các mùa trong năm | Mùa mưa và mùa khô | HS tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát. |
25 |
0 |
Thiếu 25 |
| 4.3 | Các hiện tượng thiên tai thường gặp | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | HS tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát. |
25 |
0 |
Thiếu 25 |
| II | MÔ HÌNH, MẪU VẬT | |||||
| 1 | Chủ đề 3: Cộng đồng địa phương | |||||
| 1.1 | Hoạt động giao thông | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | Giúp học sinh tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát; vận dụng những kiến thức đã học vào thực tiễn
cuộc sống. |
25 |
21 |
Thiếu 4 |
| 2 | Chủ đề 5: Con người và sức khỏe | |||||
| 2.1 | Cơ quan vận động | Mô hình Bộ xương | Giúp học sinh tìm tòi khám phá mô hình Bộ xương người. |
6 |
0 |
Thiếu 6 |
| 2.2 | Cơ quan vận động | Mô hình Hệ cơ | Giúp học sinh tìm tòi khám phá mô hình hệ cơ người. | 6 | 0 | Thiếu 6 |
| 2.3 | Cơ quan hô hấp | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | Giúp học sinh hình thành năng lực tìm tòi khám phá mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng người. |
12 |
0 |
Thiếu 12 |
| 3 | Chủ đề 6: Trái Đất và bầu trời | |||||
| 3.1 | Một số đặc điểm của Trái Đất | Quả địa cầu | HS thực hành quan sát mô hình thu nhỏ của Trái Đất |
12 |
0 |
Thiếu 12 |
| III | DỤNG CỤ | |||||
| 1 | Chủ đề 6: Trái Đất và bầu trời | |||||
| 1.1 | Phương hướng | La bàn | HS thực hành xác định phương hướng bằng la bàn | 6 | 0 | Thiếu 6 |
| IV | VIDEO/CLIP | |||||
| 1 | Các hiện tượng thiên tai thường gặp | Bộ các Video/Cli p | Cung cấp cho học sinh về kiến thức và kĩ năng phòng tránh |
6 |
0 |
Thiếu 6 |
| 2 | Con người và sức khỏe | Bộ các Video/Cli p | Giúp học sinh tìm tòi khám phá các cơ quan trong cơ thể người |
12 |
0 |
Thiếu 12 |
| 6. MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ | ||||||
| A | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |||||
| I | Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam | HS xác định vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ của Việt Nam; Chỉ một số dãy núi chính, một số con sông chính, một số cao nguyên và một số
mỏ khoáng sản của Việt Nam. |
12 |
5 |
Thiếu 7 |
|
| II | Bản đồ hành chính Việt Nam | HS xác định vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ Việt Nam và vị trí các tỉnh/thành phố Việt Nam. |
12 |
5 |
Thiếu 7 |
|
| III | Bản đồ các nước và lãnh thổ trên thế giới | HS xác định vị trí địa lí của một số nước trên thế giới. |
12 |
5 |
Thiếu 7 |
|
| B | THIẾT BỊ DÙNG CHO LỚP 4 | |||||
| I | TRANH ẢNH | |||||
| 1 | Chủ đề: TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ | |||||
| 1.1 | Thiên nhiên | Bộ tranh/ ảnh: Một số dạng địa hình ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ | HS mô tả một số dạng địa hình tiêu biểu ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ. |
25 |
0 |
Thiếu 25 |
| 2 | Chủ đề: ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ | |||||
| 2.1 | Dân cư, hoạt động sản xuất và một số nét văn hóa | Tranh/ ảnh: Đê sông Hồng | HS mô tả đê ven sông để ngăn lũ. |
5 |
0 |
Thiếu 5 |
| 3 | Chủ đề: DUYÊN HẢI MIỀN TRUNG | |||||
| 3.1 | Dân cư, hoạt động sản xuất và một số nét văn hóa | Bộ tranh/ ảnh: Di sản thế giới ở vùng duyên hải miền
Trung |
HS nhận biết các di sản thế giới ở vùng duyên hải miền Trung. |
22 |
0 |
Thiếu 22 |
| 4 | Chủ đề: TÂY NGUYÊN | |||||
| 4.1 | Dân cư, hoạt động sản xuất và một số nét văn hóa | Bộ tranh/ ảnh: Hoạt động kinh tế ở vùng Tây Nguyên | HS biết một số hoạt động kinh tế chủ yếu ở vùng Tây Nguyên. |
22 |
0 |
Thiếu 22 |
| 4.2 | Dân cư, hoạt động sản xuất và một số nét văn hóa | Bộ tranh/ ảnh: Lễ hội Cồng Chiêng
Tây Nguyên |
HS biết một số hoạt động chính của lễ hội Cồng chiêng Tây Nguyên. |
5 |
0 |
Thiếu 5 |
| 5 | Chủ đề: NAM BỘ | |||||
| 5.1 | Tranh/ản h: Sự
chung sống hài hòa với thiên nhiên của người dân Nam Bộ |
HS mô tả sự chung sống hài hòa với thiên nhiên của người dân ở Nam Bộ. |
5 |
0 |
Thiếu 5 |
|
| II | BẢN ĐỒ/LƯỢC ĐỒ/ SƠ ĐỒ | |||||
| 1 | Chủ đề: TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ | |||||
| 1.1 | Bản đồ tự nhiên vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ | – HS xác định vị trí địa lí: |
5 |
0 |
Thiếu 5 |
|
| 1.2 | Sơ đồ quần thể khu di tích Đền
Hùng |
– HS biết xác định: |
5 |
0 |
Thiếu 5 |
|
| 2 | Chủ đề: ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ | |||||
| 2.1 | Bản đồ tự nhiên vùng Đồng bằng Bắc Bộ | – HS xác định vị trí địa lí: |
5 |
0 |
Thiếu 5 |
|
| 2.2 | Văn Miếu – Quốc Tử Giám | Sơ đồ khu di tích Văn Miếu
– Quốc Tử Giám |
– HS biết xác định: |
5 |
0 |
Thiếu 5 |
| 3 | Chủ đề: DUYÊN HẢI MIỀN TRUNG | |||||
| 3.1 | Bản đồ tự nhiên vùng Duyên | – HS xác định vị trí địa lí: |
5 |
0 |
Thiếu 5 |
|
| hải miền Trung | ||||||
| 4 | Chủ đề: TÂY NGUYÊN | |||||
| 4.1 | Bản đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên | – HS xác định vị trí: Vùng Tây Nguyên; Các cao nguyên, con sông chính ở Tây Nguyên |
5 |
0 |
Thiếu 5 |
|
| 5 | Chủ đề: NAM BỘ | |||||
| 5.1 | Bản đồ tự nhiên vùng Nam Bộ | – HS xác định vị trí địa lí: |
5 |
0 |
Thiếu 5 |
|
| III | VIDEO/CLIP | |||||
| 1 | Chủ đề: TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ | |||||
| 1.1 | Video/cli p: Một số cách thức khai thác tự nhiên ở vùng trung du và miền núi Bắc Bộ | HS biết một số cách khai thác tự nhiên ở vùng trung du và miền núi Bắc Bộ. |
5 |
5 |
Đủ |
|
| 2 | Chủ đề: ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ | |||||
| 2.1 | Sông Hồng và văn minh sông Hồng | Phim tư liệu/mô phỏng: Một số thành tựu tiêu biểu văn minh sông
Hồng |
– HS biết một số thành tựu tiêu biểu của văn minh sông Hồng |
5 |
5 |
Đủ |
| 3 | Chủ đề: DUYÊN HẢI MIỀN TRUNG | |||||
| 3.1 | Dân cư, hoạt động sản xuất và một số nét văn hóa | Video/cli p: Một số hoạt động kinh tế biển ở vùng duyên hải
miền Trung |
HS biết một số hoạt động kinh tế biển ở vùng duyên hải miền Trung. |
5 |
5 |
Đủ |
| 3.2 | Cố đô Huế | Video/cli p: Danh lam thắng cảnh ở cố | HS biết vẻ đẹp của thiên nhiên và một số di tích lịch sử ở cố đô Huế. |
5 |
5 |
Đủ |
| đô Huế | ||||||
| 4 | Chủ đề: TÂY NGUYÊN | |||||
| 4.1 | Video/cli p: Lễ hội cồng chiêng | HS biết một số hoạt động chính của lễ hội cồng chiêng Tây Nguyên. |
5 |
5 |
Đủ |
|
| 5 | Chủ đề : NAM BỘ | |||||
| 5.1 | Dân cư, hoạt động sản xuất và một số nét văn hóa | Video/cli p: Sự chung sống hài hòa với thiên nhiên của người dân
Nam Bộ |
HS mô tả sự chung sống hài hòa với thiên nhiên của người dân ở Nam Bộ. |
5 |
5 |
Đủ |
| C | THIẾT BỊ DÙNG CHO LỚP 5 | |||||
| I | TRANH ẢNH | |||||
| 1 | Chủ đề: NHỮNG QUỐC GIA ĐẦU TIÊN TRÊN LÃNH THỔ VIỆT NAM | |||||
| 1.1 | Văn Lang – Âu Lạc | Tranh/ ảnh: Nhà nước Văn Lang –
Âu Lạc |
HS mô tả một số thành tựu luyện kim và xây thành của cư dân Văn Lang – Âu Lạc. |
7 |
0 |
Thiếu 7 |
| 1.2 | Phù Nam | Tranh/ ảnh: Hiện vật khảo cổ học của Phù Nam | HS mô tả một số hiện vật khảo cổ của Phù Nam. |
7 |
0 |
Thiếu 7 |
| 1.3 | Champa | Tranh/ ảnh: Đền tháp Champa | HS mô tả một số đền tháp Champa còn lại đến ngày nay. |
7 |
0 |
Thiếu 7 |
| 2 | Chủ đề: XÂY DỰNG VÀ BẢO VỆ ĐẤT NƯỚC VIỆT NAM | |||||
| 2.1 | Cách mạng tháng Tám năm 1945 | Tranh/ản h: Cách mạng tháng Tám năm 1945 | HS biết thắng lợi của cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở một số địa phương |
7 |
1 |
Thiếu 6 |
| 2.2 | Chiến dịch Điện Biên Phủ năm | Tranh/ ảnh: | HS nhận biết một số sự kiện của chiến dịch Điện Biên Phủ |
7 |
1 |
Thiếu 6 |
| 1954 | Chiến dịch Điện
Biên Phủ năm 1954 |
|||||
| 2.3 | Chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975 | Tranh/ ảnh: Chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975 | HS biết một số sự kiện trong chiến dịch Hồ Chí Minh |
7 |
0 |
Thiếu 7 |
| II | BẢN ĐỒ/LƯỢC ĐỒ | |||||
| 1 | Chủ đề: XÂY DỰNG VÀ BẢO VỆ ĐẤT NƯỚC VIỆT NAM | |||||
| 1.1 | Khởi nghĩa Lam Sơn và triều hậu Lê | Lược đồ chiến
thắng Chi Lăng |
HS biết đọc các thông tin trên lược đồ và trình bày về chiến
thắng ở ải Chi Lăng của quân dân Đại Việt |
7 |
0 |
Thiếu 7 |
| 1.2 | Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 | Lược đồ chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 | HS biết đọc các thông tin trên lược đồ và trình bày về chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 |
7 |
0 |
Thiếu 7 |
| 1.3 | Chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975 | Lược đồ chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975 | HS biết đọc các thông tin trên lược đồ và trình bày diễn biến chính của chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975. |
7 |
0 |
Thiếu 7 |
| 2 | Chủ đề: CÁC NƯỚC LÁNG GIỀNG | |||||
| 2.1 | Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (Trung Quốc) | Bản đồ tự nhiên Trung Quốc | HS biết vị trí địa lí, một số đặc điểm cơ bản về tự nhiên của Trung Quốc. |
7 |
0 |
Thiếu 7 |
| 2.2 | Nước Cộng hoà Dân chủ nhân dân Lào | Bản đồ tự nhiên nước Lào | HS biết vị trí địa lí, một số đặc điểm cơ bản về tự nhiên của Lào. |
7 |
0 |
Thiếu 7 |
| 2.3 | Vương quốc Campuchia | Bản đồ tự nhiên nước Campuch ia | HS biết trí địa lí, một số đặc điểm cơ bản về tự nhiên của Campuchia. |
7 |
0 |
Thiếu 7 |
| 2.4 | Hiệp hội các nước Đông Nam Á | Bản đồ Hành chính – Chính trị
Đông Nam Á |
HS xác định vị trí địa lí của khu vực Đông Nam Á và các nước trong khu vực Đông Nam Á. | |||
| III | VIDEO/CLIP | |||||
| 1 | Chủ đề : NHỮNG QUỐC GIA ĐẦU TIÊN TRÊN LÃNH THỔ VIỆT NAM | |||||
| 1.1 | Văn Lang – Âu Lạc | Phim mô phỏng: Nước Văn Lang – Âu Lạc | HS biết các hoạt động kinh tế và đấu tranh bảo vệ quốc gia của người dân Văn Lang –
Âu Lạc. |
7 |
0 |
Thiếu 7 |
| 2 | Chủ đề: XÂY DỰNG VÀ BẢO VỆ ĐẤT NƯỚC VIỆT NAM | |||||
| 2.1 | Cách mạng tháng Tám năm 1945 | Phim tư liệu Cách mạng tháng Tám | HS mô tả thắng lợi của Cách mạng
tháng Tám. |
7 |
5 |
Thiếu 2 |
| 2.2 | Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 | Phim tư liệu Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 | HS biết quá trình chuẩn bị, diễn biến và kết quả của chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954. |
7 |
5 |
Thiếu 2 |
| 2.3 | Chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975 | Phim tư liệu Chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975 | HS biết diễn biến chính của chiến dịch Hồ Chí Minh năm
1975. |
7 |
5 |
Thiếu 2 |
| IV | MẪU VẬT/MÔ HÌNH | |||||
| 1 | Các châu lục và đại dương trên thế giới | Quả địa cầu tự nhiên | HS xác định được vị trí địa lí các châu lục và đại dương; Một số dãy núi, cao nguyên, đồng bằng lớn trên thế giới. |
5 |
0 |
Thiếu 5 |
| D | HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ | |||||
| 1 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | GV xây dựng kế hoạch bài dạy (giáo án) điện tử, chuẩn bị các học liệu điện tử, chuẩn bị các bài tập, bài |
12 |
0 |
Thiếu 12 |
|
| kiểm tra, đánh giá điện tử phù hợp với Chương trình. | ||||||
| 7. MÔN TIN HỌC | ||||||
| I | PHÒNG THỰC HÀNH TIN HỌC | |||||
| 1 | Máy chủ | Quản lý, kết nối mạng cho các máy của HS và lưu trữ các phần mềm, học liệu phục vụ dạy
và học. |
1 |
1 |
Đủ |
|
| 2 | Máy tính để bàn hoặc máy tính xách tay | Dạy, học và thực hành | 150 | 70 | Thiếu 80 | |
| 3 | Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet | Để kết nối mạng LAN, Internet và dạy học |
1 |
1 |
Đủ |
|
| 4 | Bàn để máy tính, ghế ngồi | |||||
| 5 | Hệ thống điện | Cung cấp điện cho các máy tính và các thiết bị khác |
1 |
1 |
Đủ |
|
| 6 | Tủ lưu trữ | Lưu trữ | 1 | 0 | Thiếu 1 | |
| 7 | Máy in Laser | Hỗ trợ dạy và học |
1 |
0 |
Thiếu 1 |
|
| 8 | Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị) | Hỗ trợ dạy và học | 1 | 1 | Đủ | |
| 9 | Điều hòa nhiệt độ/ Quạt điện | Ổn định nhiệt độ cho phòng máy và đảm bảo sức khỏe cho GV, HS | ||||
| 10 | Thiết bị lưu trữ ngoài | Dùng để sao lưu các dữ liệu quan trọng, phần mềm cơ bản,
thiết yếu |
1 |
0 |
Thiếu 1 |
|
| 11 | Bộ dụng cụ sửa chữa, bảo dưỡng máy tính cơ bản | Dùng để bảo trì và sửa chữa máy tính |
1 |
0 |
Thiếu 1 |
|
| 12 | Máy hút bụi | 1 | 0 | Thiếu 1 | ||
| 13 | Bộ lưu điện | Lưu điện dự phòng cho |
1 |
1 |
Đủ |
|
| máy chủ | |||||||
| II | PHẦN MỀM | ||||||
| 1 | Tất cả các chủ đề | ||||||
| 1.1 | Hệ điều hành | Dạy và học, quản lý hoạt động máy tính |
1 |
1 |
Đủ |
||
| 1.2 | Phần mềm tin học văn phòng | Dạy và học và phục vụ các công việc chung |
1 |
1 |
Đủ |
||
| 1.3 | Phần mềm duyệt web | Dạy và học | 1 | 1 | Đủ | ||
| 1.4 |
Phần mềm diệt virus |
Bảo vệ hoạt động máy
tính |
1 |
1 |
Đủ |
||
| 1.5 | Các loại phần mềm ứng dụng khác | Khai thác, sử dụng phần mềm ứng dụng trong quá trình dạy, học |
1 |
1 |
Đủ |
||
| 2 | Chủ đề: Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin | ||||||
| 2.1 | Phần mềm tìm kiếm thông tin | Dạy và học | 1 | 1 | Đủ | ||
| 3 | Chủ đề: Ứng dụng tin học | ||||||
| 3.1 | Phần mềm luyện tập sử dụng chuột máy tính | Dạy và học |
1 |
1 |
Đủ |
||
| 3.2 | Phần mềm luyện tập gõ bàn phím | Dạy và học | 1 | 1 | Đủ | ||
| 3.3 | Phần mềm đồ họa | Dạy và học | 1 | 0 | Thiếu 1 | ||
| 4 | Chủ đề: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính | ||||||
| 4.1 | Phần mềm lập trình trực quan | Dạy và học | 1 | 1 | Đủ | ||
| 8. MÔN CÔNG NGHỆ | |||||||
| A | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | ||||||
| 1 | Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật | Giúp HS thực hành lắp ghép các mô hình kĩ thuật |
40 |
10 |
Thiếu 30 |
||
| 2 | Bộ dụng cụ thủ công | Giúp HS thực hành các nội dung thủ công |
40 |
0 |
Thiếu 40 |
||
| 3 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây cảnh | Giúp HS thực hành chăm sóc hoa, cây cảnh |
0 |
0 |
Đủ |
||
| 4 | Máy thu thanh | Dừng trong thực hành | 10 | 0 | Thiếu 10 | ||
| máy thu thanh | ||||||
| 5 | Ti vi | Dùng trong thực hành máy thu bình |
5 |
5 |
Đủ |
|
| 6 | Máy tính (để bàn hoặc xách tay) | Dùng trong minh họa, hướng dẫn thực hành Công nghệ |
5 |
5 |
Thiếu 2 |
|
| B | THIẾT BỊ THEO CÁC CHỦ ĐỀ | |||||
| I | Tranh ảnh | |||||
| 1 | Sử dụng đèn học | |||||
| 1.1 | Đèn học | Giúp HS nhận biết được các bộ phận chính
của đèn học |
6 |
0 |
Thiếu 6 |
|
| 1.2 | Mất an toàn khi sử dụng đèn học | Giúp HS nhận biết được một số tình huống mất an toàn khi sử dụng đèn học |
6 |
0 |
Thiếu 6 |
|
| 2 | Sử dụng quạt điện | |||||
| 2.1 | Quạt điện | Giúp HS nhận biết được các bộ phận chính của quạt điện |
6 |
0 |
Thiếu 6 |
|
| 2.2 | Mất an toàn khi sử dụng quạt điện | Giúp HS nhận biết được một số tình huống mất an toàn
khi sử dụng quạt điện |
6 |
0 |
Thiếu 6 |
|
| 3 | Sử dụng máy thu thanh | |||||
|
Mối quan hệ đài phát thanh và máy thu thanh |
Giúp HS nhận biết được mối quan hệ giữa đài phát thanh và máy thu thanh |
6 |
0 |
Thiếu 6 |
||
| 4 | Sử dụng máy thu hình | |||||
| Mối quan hệ đài truyền hình và máy thu hình (ti vi) | Giúp HS nhận biết được mối quan hệ giữa đài truyền hình và máy thu hình |
6 |
0 |
Thiếu 6 |
||
| 5 | Trồng hoa và cây cảnh trong chậu | |||||
| Quy trình các bước gieo hạt, trồng cây con trong chậu | Giúp HS nhận biết được các bước gieo hạt,
trồng cây con trong chậu |
5 |
0 |
Thiếu 5 |
||
| 6 | Sử dụng tủ lạnh | |||||
| Các khoang trong Tủ lạnh | Giúp HS nhận biết vị trí các khoang khác nhau trong tủ lạnh và cách sử dụng tủ lạnh |
7 |
0 |
Thiếu 7 |
||
| 7 | Lắp ráp mô hình máy phát điện gió | |||||
| Mô hình máy phát điện gió | Giúp HS nhận biết một số chi tiết chính của bộ lắp ráp
mô hình máy phát điện |
7 |
0 |
Thiếu 7 |
||
| 8 | Lắp ráp mô hình điện mặt trời | |||||
| Mô hình điện mặt trời | Giúp HS nhận biết một số chi tiết chính của bộ lắp ráp mô hình điện mặt trời |
7 |
0 |
Thiếu 7 |
||
| II | MÔ HÌNH, MẪU VẬT | |||||
| 1 | Sử dụng đèn học | |||||
| Đèn học | Giúp HS thực hành tìm hiểu cấu tạo và kiểu dáng của một số đèn học |
10 |
0 |
Thiếu 10 |
||
| 2 | Sử dụng quạt điện | |||||
| Quạt bàn | Giúp HS thực hành tìm hiểu cấu tạo và kiểu dáng một số quạt bàn |
10 |
0 |
Thiếu 10 |
||
| III | VIDEO/CLIP | |||||
| 1 | Lắp ghép mô hình kĩ thuật | |||||
| Lắp ráp mô hình kĩ thuật | Giúp HS tìm hiểu về cách lắp ráp một số mô hình kĩ thuật |
1 |
0 |
Thiếu 1 |
||
| 2 | Vai trò của công nghệ | |||||
| Công nghệ trong đời sống | Giúp HS tìm hiểu về công nghệ trong đời sống |
1 |
0 |
Thiếu 1 |
||
| 3 | Nhà sáng chế | |||||
| Một số nhà sáng chế nổi tiếng | Giúp HS tìm hiểu về một số nhà sáng chế nổi tiếng |
1 |
0 |
Thiếu 1 |
||
| 4 | Tìm hiểu thiết kế | |||||
| Các công việc chính khi thiết kế | Giúp HS tìm hiểu về một số công việc
chính khi thiết kế |
1 |
0 |
Thiếu 1 |
||
| 5 | Sử dụng tủ lạnh | |||||
| Sử dụng tủ lạnh | Giúp HS tìm hiểu về một số cách sắp xếp, bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh |
1 |
0 |
Thiếu 1 |
||
| 9. MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | ||||||
| I | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |||||
| 1 | Đồng hồ bấm giây | Dùng để đo thành tích, so sánh thời gian ở đơn vị nhỏ hơn giây |
30 |
3 |
Thiếu 27 |
|
| 2 | Còi | Dùng để ra tín hiệu âm thanh trong hoạt động dạy, học |
9 |
8 |
Thiếu 1 |
|
| 3 | Thước dây | Dùng để đo khoảng cách trong hoạt động dạy,
học. |
30 |
14 |
Thiếu 16 |
|
| 4 | Cờ lệnh thể thao | Dùng để ra tín hiệu trong hoạt động dạy, học |
120 |
14 |
Thiếu 106 |
|
| 5 | Biển lật số | Dùng để ghi điểm số trong các hoạt động |
30 |
0 |
Thiếu 30 |
|
| chơi trò chơi, thi đua, thi đấu tập. | ||||||
| 6 | Nấm thể thao | Xác định các vị trí trong hoạt động dạy, học. |
60 |
0 |
Thiếu 60 |
|
| 7 | Bơm | Dùng để bơm hơi các thiết bị, dụng cụ |
2 |
0 |
Thiếu 2 |
|
| 8 | Dây nhảy cá nhân | Dùng để luyện tập, bổ trợ thể lực, vui chơi |
60 |
20 |
Thiếu 40 |
|
| 9 | Dây nhảy tập thể | 30 | 20 | Thiếu 10 | ||
| 10 | Dây kéo co | 2 | 2 | Đủ | ||
| II | THIẾT BỊ THEO CHỦ ĐỀ | |||||
| 1 | Tư thế và kĩ năng vận động cơ bản | |||||
| 1.1 | Cầu thăng bằng thấp | Dùng cho hoạt động giảng dạy của GV và tập luyện các kĩ năng thăng bằng của HS. |
2 |
0 |
Thiếu 2 |
|
| 1.2 | Thảm xốp | Dùng cho hoạt động giảng dạy của GV và tập luyện kĩ năng quỳ, ngồi, lăn, lộn của
HS. |
20 |
6 |
Thiếu 14 |
|
| 1.3 | Thang chữ A | Dùng cho hoạt động giảng dạy của GV và tập luyện kĩ năng leo, trèo của HS. |
7 |
1 |
Thiếu 6 |
|
| 2 | Bài thể dục | |||||
| 2.1 | Hoa | Dùng cho hoạt động giảng dạy của GV và tập
luyện Bài thể dục của HS. |
245 |
0 |
Thiếu 245 |
|
| 2.2 | Vòng | 245 | 0 | Thiếu
245 |
||
| 2.3 | Gậy | 245 | 0 | Thiếu | ||
| 245 | ||||||
| III | THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN THỂ THAO TỰ CHỌN | |||||
| ( Chỉ trang bị những dụng cụ/thiết bị tương ứng, phù hợp với môn thể thao được nhà trường lựa chọn) | ||||||
| 1 | Bóng đá | |||||
| 1.1 | Quả bóng đá | Dùng cho hoạt động giảng dạy của GV và tập luyện kĩ thuật, thực hành của HS môn Bóng đá |
80 |
10 |
Thiếu 70 |
|
| 1.2 | Cầu môn | 2 | 0 | Thiếu 2 | ||
| 2 | Bóng rổ | |||||
| 2.1 | Quả bóng rổ | Dùng cho hoạt động giảng dạy của GV và tập luyện kĩ thuật, thực hành của HS môn Bóng rổ |
80 |
5 |
Thiếu 75 |
|
| 2.2 | Cột, bảng bóng rổ | 2 | 2 | Đủ | ||
| 3 | Bóng chuyền hơi | |||||
| 3.1 | Quả bóng | Dùng cho hoạt động giảng dạy của GV và tập luyện kĩ thuật, thực hành của HS môn bóng
chuyền hơi |
80 |
0 |
Thiếu 80 |
|
| 3.2 | Cột và lưới | 2 | 0 | Thiếu 2 | ||
| 4 | Đá cầu | |||||
| 4.1 | Quả cầu đá | Dùng cho hoạt động giảng dạy của GV và tập luyện kĩ thuật, thực hành của HS
môn Đá cầu |
120 |
30 |
Thiếu 90 |
|
| 4.2 | Cột, lưới | 3 | 2 | Thiếu 1 | ||
| 5 | Cờ Vua | |||||
| 5.1 | Bàn và quân cờ | Dùng cho HS học và tập luyện môn Cờ |
80 |
10 |
Thiếu 70 |
|
| vua | ||||||
| 5.2 | Bàn và quân cờ treo tường | Dùng cho GV giảng dạy môn Cờ vua |
7 |
0 |
Thiếu 7 |
|
| 6 | Võ | |||||
| 6.1 | Đích đấm, đá (cầm tay) | Dùng cho hoạt động giảng dạy của GV và luyện tập, thực hành của HS phù hợp với đặc điểm từng môn Võ thuật |
40 |
0 |
Thiếu 40 |
|
| 6.2 | Thảm xốp | 0 | 0 | Đủ | ||
| 7 | Bơi | |||||
| 7.1 | Phao bơi | Dùng cho hoạt động giảng dạy của GV và tập luyện kĩ thuật, thực hành của HS môn Bơi. |
20 |
0 |
Thiếu 20 |
|
| 7.2 | Sào cứu hộ | 2 | 0 | Thiếu 2 | ||
| 7.3 | Phao cứu sinh | 60 | 0 | Thiếu 60 | ||
| 8 | Thể dục Aerobic | |||||
| 8.1 | Thảm xốp | Dùng cho hoạt động giảng dạy của GV và tập luyện kĩ thuật, thực hành của HS nội dung Thể dục Aerobic |
5 |
5 |
Đủ |
|
| 8.2 | Thiết bị âm thanh đa năng di động |
1 |
1 |
Đủ |
||
| 9 | Khiêu vũ thể thao | Thiết bị âm thanh đa năng di động | Dùng cho hoạt động giảng dạy của GV và tập luyện kĩ thuật, thực hành của HS
môn Khiêu vũ thể thao |
0 |
0 |
Đủ |
| 10. MÔN KHOA HỌC | ||||||
| I | Tranh, ảnh | |||||
| 1 | Chất | |||||
| 1.1 | Nước | Sơ đồ vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên | HS thực hành, tìm hiểu về các thành phần và quá trình trong “Vòng tuần hoàn của
nước trong tự nhiên” |
22 |
0 |
Thiếu 22 |
| 2 | Năng lượng | |||||
| 2.1 | Ánh sáng | Bộ tranh về bảo vệ mắt | HS thực hành, tìm hiểu về những việc nên làm và không nên làm để tránh ánh sáng quá mạnh chiếu vào mắt; không đọc, viết dưới ánh
sáng quá yếu. |
22 |
0 |
Thiếu 22 |
| 2.2 | Năng lượng điện | Bộ tranh an toàn về điện | HS thực hành, tìm hiểu về những việc nên làm và không nên làm để đảm
bảo an toàn về điện |
28 |
0 |
Thiếu 28 |
| 3 | Thực vật và động vật | |||||
| 3.1 | Nhu cầu sống của thực vật và động vật | Sơ đồ về sự trao đổi khí, nước, chất khoáng của thực vật với môi trường | HS thực hành, tìm hiểu về sự trao đổi khí, nước, chất khoáng của thực vật với môi trường |
22 |
0 |
Thiếu 22 |
| 3.2 | Sự sinh sản ở thực vật và động vật | Sơ đồ: Các bộ phận của hoa | HS thực hành, tìm hiểu về các bộ phận
của hoa. |
28 |
5 |
Thiếu 23 |
| 4 | Con người và sức khỏe | |||||
| 4.1 | Dinh dưỡng ở người | Tháp dinh dưỡng | HS tìm hiểu về dinh dưỡng hợp lý cho trẻ em từ 6 đến 11 tuổi. |
5 |
5 |
Đủ
|
| II | Video/clip | |||||
| 1 | Chất | |||||
| 1.1 | Nước | Xử lí nước cấp cho sinh hoạt | HS tìm hiểu về các bước cơ bản xử lí nước ngầm hoặc nước bề mặt thành nước cấp cho sinh hoạt tại
các nhà máy nước. |
5 |
Thiếu 5 |
|
| 1.2 | Ô nhiễm, xói mòn đất | HS tìm hiểu về nguyên nhân, tác hại và biện pháp chống ô nhiễm, xói
mòn đất. |
7 |
5 |
Thiếu 2 |
|
| III | Dụng cụ | |||||
| 1 | Chất | |||||
| 1.1 | Không khí | Hộp đối lưu | HS thực hiện thí nghiệm, tìm hiểu về sự di chuyển của không khí tạo thành gió |
10 |
0 |
Thiếu 10 |
| 1.2 | Không khí | Bộ thí nghiệm không khí cần cho sự cháy | HS tìm hiểu về không khí cần cho sự
cháy |
10 |
0 |
Thiếu 10 |
| 2 | Năng lượng | |||||
| 2.1 | Ánh sáng | Hộp thí nghiệm “Vai trò của ánh sáng” | HS thực hành, tìm hiểu ánh sáng cần cho sự nhìn thấy |
10 |
0 |
Thiếu 10 |
| 2.2 | Điện | Bộ lắp mạch điện đơn giản | HS tìm hiểu về mạch điện; thực hành lắp mạch điện đơn giản |
10 |
0 |
Thiếu 10 |
| 2.3 | Năng lượng mặt trời, gió và nước chảy | Mô hình phát điện sử dụng năng lượng Mặt Trời, năng lượng gió hoặc năng lượng nước chảy | HS tìm hiểu về sử dụng năng lượng Mặt Trời, năng lượng gió, năng lượng nước
chảy để phát điện |
10 |
0 |
Thiếu 10 |
| 2.4 | Nhiệt | Nhiệt kế | Đo nhiệt độ | 10 | 0 | Thiếu 10 |
| 2.5 | Nhiệt | Nhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể | Đo nhiệt độ cơ thể | 10 | 0 | Thiếu 10 |
| 2.6 | Nấm | Kính lúp | HS thực hành, quan sát nấm | 10 | 0 | Thiếu 10 |
| IV | Thiết bị phòng học bộ môn | |||||
| 1 | Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị) | Trình chiếu | 2 | 2 | Đủ | |
| 11. MÔN NGHỆ THUẬT (ÂM NHẠC) | ||||||
| I | Nhạc cụ thể hiện tiết tấu | |||||
| 1 | Trống nhỏ | HS luyện tập tiết tấu | 20 | 5 | Thiếu 15 | |
| 2 | Song loan | HS luyện tập tiết tấu | 40 | 35 | Thiếu 5 | |
| 3 | Thanh phách | HS luyện tập tiết tấu | 140 | 40 | Thiếu 100 | |
| 4 | Triangle | HS luyện tập tiết tấu | 20 | 0 | Thiếu 20 | |
| 5 | Tambourine | HS luyện tập tiết tấu |
20 |
0 |
Thiếu 20 |
|
| 6 | Bells Instrument | HS luyện tập tiết tấu | 20 | 0 | Thiếu 20 | |
| 7 | Maracas | HS luyện tập tiết tấu | 15 | 0 | Thiếu 15 | |
| 8 | Woodblock | HS luyện tập tiết tấu | 15 | 0 | Thiếu 15 | |
| II | Nhạc cụ thể hiện giai điệu | |||||
| 1 | Kèn phím | HS luyện tập giai điệu | 30 | 0 | Thiếu 30 | |
| 2 | Recorder | HS luyện tập giai điệu | 60 | 0 | Thiếu 60 | |
| 3 | Xylophone | HS luyện tập giai điệu |
9 |
0 |
Thiếu 9 |
|
| 4 | Handbells | HS luyện tập giai điệu theo nhóm |
3 |
0 |
Thiếu 3 |
|
| 5 | Electric keyboard | GV thực hành, làm mẫu, giảng dạy |
4 |
1 |
Thiếu 3 |
|
| III | Thiết bị dùng chung cho các nội dung | |||||
| 1 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | GV và HS sử dụng khi nghe nhạc và các hoạt động âm nhạc khác |
4 |
1 |
Thiếu 3 |
|
| 12. MÔN NGHỆ THUẬT (MỸ THUẬT) | ||||||
| I | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG (trang bị cho một phòng học bộ môn) | |||||
| 1 | Bảng vẽ cá nhân | Học sinh thực hành | 35 | 35 | Đủ | |
| 2 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | Đặt bảng vẽ cá nhân | 35 | 35 | Đủ | |
| 3 | Bục đặt mẫu | – Đặt mẫu để học sinh quan sát, thực hành. |
4 |
0 |
Thiếu 4 |
|
| 4 | Các hình khối cơ bản | Học sinh quan sát và thực hành |
1 |
1 |
Đủ |
|
| 5 | Máy tính (để bàn hoặc xách tay) | Dùng cho giáo viên tìm kiếm tư liệu
và trình chiếu hình ảnh |
1 |
1 |
Đủ |
|
| 6 | Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị) | Trình chiếu, minh họa hình ảnh trực quan |
1 |
1 |
Đủ |
|
| 7 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | Dùng cho một số nội dung kết hợp âm nhạc trong các hoạt động mĩ thuật |
1 |
1 |
Đủ |
|
| 8 | Kẹp giấy | Kẹp giấy vẽ cố định vào bảng vẽ |
12 |
12 |
Đủ |
|
| 9 | Tủ/giá | Bảo quản sản phẩm, đồ dùng, công cụ học tập |
3 |
3 |
Đủ |
|
| 10 | Bút lông | Học sinh thực hành | 36 | 36 | Đủ | |
| 11 | Bảng pha màu (Palet) | Học sinh thực hành | 35 | 35 | Đủ | |
| 12 | Xô đựng nước | Học sinh thực hành | 35 | 5 | Thiếu 30 | |
| 13 | Tạp dề | Giúp HS giữ sạch trang phục trong thực hành |
35 |
0 |
Thiếu 35 |
|
| 14 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | Học sinh thực hành | 35 | 0 | Thiếu 35 | |
| 15 | Đất nặn | Học sinh thực hành | 6 | 6 | Đủ | |
| 16 | Màu Goát (Gouache colour) | Học sinh thực hành | 12 | 0 | Thiếu 12 | |
| II | TRANH ẢNH PHỤC VỤ KIẾN THỨC
CƠ BẢN (trang bị cho một phòng học bộ |
|||||
| môn) | ||||||
| 1 | Tranh về màu sắc | HS nhận biết màu cơ bản, màu thứ cấp, gam màu
nóng, gam màu lạnh |
1 |
1 |
Đủ |
|
| 2 | Bảng yếu tố và nguyên lý tạo hình | Học sinh hiểu được các yếu tố và nguyên lí tạo hình |
1 |
0 |
Thiếu 1 |
|
| 3 | Hoa văn, họa tiết dân tộc | Học sinh vận dụng hoa văn, họa tiết dân tộc vào bài
thực hành |
1 |
1 |
Đủ |
|
| 13. MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM | ||||||
| A | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |||||
| 1 | Bộ học liệu điện tử | Giúp giáo viên xây dựng kế hoạch tổ chức hoạt
động (giáo án) điện tử, chuẩn bị bài giảng điện tử, chuẩn bị các học liệu điện tử, chuẩn bị các bài tập, bài kiểm tra, đánh giá điện tử phù hợp với Chương trình. |
30 |
0 |
Thiếu 30 |
|
| B | THIẾT BỊ THEO CÁC CHỦ ĐỀ | |||||
| I | TRANH ẢNH | |||||
| 1 | Hoạt động hướng vào bản thân | |||||
| 1.1 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản | Giúp học sinh nhận diện các trạng thái cảm xúc cơ bản của bản thân thông qua gương mặt |
76 |
78 |
Đủ |
|
| 1.2 | Bộ thẻ về “Nét riêng của em” | Giúp học sinh nhận biết được mỗi con người là duy
nhất và có nét riêng biệt |
24 |
0 |
Thiếu 24 |
|
| 1.3 | Bộ thẻ về “Sở thích của em” | Giúp học sinh giới thiệu được các sở thích của bản thân, những
đặc điểm riêng của mình |
24 |
0 |
Thiếu 24 |
|
| 1.4 | Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam | Giúp HS thực hành, sử dụng trong hoạt động tập mua
bán hàng hóa |
72 |
0 |
Thiếu 72 |
|
| 1.5 | Bộ thẻ các hoạt động trong ngày của em | Giúp học sinh nhận biết các công việc
trong ngày của bản thân và sắp xếp các thứ tự hoạt động trong ngày. |
46 |
0 |
Thiếu 46 |
|
| 1.6 | Bộ thẻ về vệ sinh an toàn thực phẩm | Giúp học sinh nhận biết
được thực phẩm an toàn và không an toàn |
24 |
0 |
Thiếu 24 |
|
| 1.7 | Bộ tranh về Phòng tránh bị lạc, bị bắt cóc | Giúp HS nhận diện được các tình huống dễ bị lạc, bắt cóc |
26 |
0 |
Thiếu 26 |
|
| 2 | Hoạt động hướng đến xã hội | |||||
| 2.1 | Bộ thẻ Gia đình em | 101 | 0 | Thiếu 101 | ||
| 2.2 | Bộ tranh Tình bạn | Giáo dục về tình bạn | 26 | 0 | Thiếu 26 | |
| 3 | Hoạt động hướng nghiệp | |||||
| 3.1 | Hoạt động hướng nghiệp | Bộ tranh Nghề của bố mẹ em | Nhận biết và làm quen với các nghề nghiệp khác nhau |
50 |
0 |
Thiếu 50 |
| II | VIDEO/CLIP | |||||
| 1 | Hoạt động hướng vào bản thân | |||||
| 1.1 | Video về “Không an toàn thực phẩm” | Giúp học sinh nhận biết được những nguyên nhân dẫn đến thực phẩm không an toàn |
6 |
0 |
Thiếu 6 |
|
| 1.2 | Video về nguy cơ trẻ em bị xâm hại | Giúp HS nhận biết được nguy cơ bị xâm hại, từ đó biết được những hành động để phòng tránh
xâm hại. |
5 |
5 |
Đủ |
|
| 1.3 | Video về Văn hóa Giao tiếp trên mạng | Giúp HS nhận biết được lợi ích và một số tình huống nguy hiểm tiềm ẩn khi giao tiếp trên mạng. |
7 |
0 |
Thiếu 7 |
|
| 1.4 | Video về hỏa hoạn | Giúp HS nhận biết được nguyên nhân gây hỏa hoạn,
hậu quả của hỏa hoạn |
7 |
0 |
Thiếu 7 |
|
| 2 | Hoạt động hướng đến xã hội | |||||
| 2.1 | Video về hành vi phản văn hóa nơi công cộng | Giúp học sinh nhận biết được những hành vi phản văn hóa nơi công cộng |
5 |
0 |
Thiếu 5 |
|
| 3 | Hoạt động hướng đến tự nhiên | |||||
| 3.1 | Video về Phong cảnh đẹp quê hương | Giáo dục lòng yêu quê hương đất nước |
18 |
18 |
Đủ |
| 3.2 | Video về ô nhiễm môi trường | Giúp HS nhận biết được những biểu hiện của ô
nhiễm môi trường |
13 |
13 |
Đủ |
|
| III | DỤNG CỤ | |||||
| 1 | Hoạt động hướng nghiệp | |||||
| 1.1 | Bộ dụng cụ lao động sân trường | – Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học,
bao gồm: Chổi rễ loại nhỏ, ky hốt rác có cán bằng nhựa, găng tay lao động loại nhỏ phù hợp với học sinh, khẩu trang y tế loại nhỏ |
5 |
0 |
Thiếu 5 |
|
| – Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học, bao gồm: Chổi loại nhỏ, khăn lau, ky hốt rác có cán bằng nhựa, khẩu trang y tế loại nhỏ, giỏ đựng rác bằng nhựa
có quai xách; |
60 |
0 |
Thiếu 60 |
|||
| – Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường, bao gồm: xẻng, chĩa 3 bằng nhựa, bình tưới cây
4 lít bằng nhựa, kéo cắt cành. |
5 |
0 |
Thiếu 5 |
|||
| 1.2 | Bộ dụng cụ lều trại | Giúp học sinh trải nghiệm với các Hoạt động ngoài trời |
60 |
0 |
Thiếu 60 |
| 14. TBDH DÙNG CHUNG | ||||||
| 1 | Bảng nhóm | Dùng cho dạy học và hoạt
động giáo dục. |
138 |
138 |
Đủ |
|
| 2 | Bảng phụ | Dùng cho dạy học và hoạt động giáo dục. |
30 |
42 |
Thừa 12 |
|
| 3 | Tủ/giá đựng thiết bị | Đựng thiết bị | 60 | 18 | Thiếu 42 | |
| 4 | Nam châm | Gắn tranh, ảnh lên bảng | 625 | 250 | Thiếu 375 | |
| 5 | Nẹp treo tranh | Nẹp tranh, bản đồ, lược đồ |
20 |
20 |
Đủ |
|
| 6 | Giá treo tranh | Bảo quản tranh | 3 | 3 | Đủ | |
| 7 | Thiết bị thu phát âm thanh | Dùng chung cho toàn trường, tất cả các môn học và hoạt động giáo dục (căn cứ điều kiện thực tế của nhà trường để lựa chọn các thiết bị dưới đây cho phù
hợp) |
5 |
5 |
Đủ |
|
| 7.1 | Đài đĩa | Dùng cho dạy học và hoạt động giáo dục. |
10 |
0 |
Thiếu 10 |
|
| 7.2 | Loa cầm tay | Dùng cho các hoạt động ngoài trời |
5 |
1 |
Thiếu 4 |
|
| 7.3 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | Dùng cho dạy học và hoạt động giáo dục. |
2 |
0 |
Thiếu 2 |
|
| 8 | Thiết bị trình chiếu | Dùng chung cho toàn trường, tất cả các môn học và hoạt động giáo dục (căn cứ điều kiện thực tế của
nhà trường để lựa chọn các |
||||
| thiết bị dưới đây cho phù hợp) | ||||||
| 8.1 | Máy tính (để bàn hoặc xách tay) | 5 | 5 | Đủ | ||
| 8.2 | Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị) | Trình chiếu | 2 | 6 | Thừa 4 | |
| 8.3 | Đầu DVD | Dùng cho dạy học và hoạt động giáo dục. |
5 |
0 |
Thiếu 5 |
|
| 8.4 | Máy chiếu vật thể | Dạy học | 6 | 0 | Thiếu 6 | |
| 9 | Máy in | 1 | 6 | Thừa 5 | ||
| 10 | Máy ảnh (hoặc Máy quay) | Dùng cho dạy học và hoạt động giáo dục |
1 |
0 |
Thiếu 1 |
|
| 11 | Cân | Dùng để đo khối lượng cơ thể học sinh |
2 |
2 |
Đủ |
|
| 12 | Nhiệt kế điện tử | Dùng để đo nhiệt độ cơ thể học sinh |
2 |
0 |
Thiếu 2 |
4) Danh mục sách giáo khoa sử dụng trong nhà trường đã được UBND tỉnh Nam Định phê duyệt; danh mục, số lượng xuất bản phẩm tham khảo tối thiểu đã được nhà trường lựa chọn, sử dụng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
* Sách giáo khoa Kết nối tri thức với cuộc sống ( Từ khối 2-5)
| STT | DANH MỤC | ĐVT | SL |
| KHỐI 1 | |||
| 1 | Tiếng Việt 1/tập 1- Cánh Diều | Quyển | 152 |
| 2 | Tiếng Việt 1/tập 2- Cánh diều | Quyển | 152 |
| 3 | Toán 1- Vì sự bình đẳng | Quyển | 152 |
| 4 | Đạo đức 1- Vì sự bình đẳng | Quyển | 152 |
| 5 | Tự nhiên và Xã hội 1- Cánh Diều | Quyển | 152 |
| 6 | Giáo dục thể chất 1- Cùng học để
phát triển năng lực |
Quyển | 152 |
| 7 | Âm nhạc 1- Cùng học để
phát triển năng lực |
Quyển | 152 |
| 8 | Mỹ thuật 1 -Vì sự bình đẳng | Quyển | 152 |
| 9 | Hoạt động trải nghiệm 1- Vì sự bình đẳng | Quyển | 152 |
| 10 | Luyện viết 1/tập 2 | Quyển | 152 |
| 11 | Vở bài tập T.Việt 1/tập 1 | Quyển | 152 |
| 12 | Vở bài tập T.Việt 1/tập 2 | Quyển | 152 |
| 13 | Vở bài tập Toán 1/tập 1 | Quyển | 152 |
| 14 | Vở bài tập Toán 1/tập 2 | Quyển | 152 |
| 15 | Vở thực hành Mỹ thuật 1 | Quyển | 152 |
| 16 | Luyện viết 1/tập 1 | Quyển | 152 |
| 17 | Tiếng Anh 1 (i-Learn Smart Start) | Quyển | 152 |
| KHỐI 2 | |||
| 1 | Tiếng Việt 2/tập 1 | Quyển | 168 |
| 2 | Tiếng Việt 2/tập 2 | Quyển | 168 |
| 3 | Toán 2/ tập 1 | Quyển | 168 |
| 4 | Toán 2/ tập 2 | Quyển | 168 |
| 5 | Đạo đức 2 | Quyển | 168 |
| 6 | Tự nhiên và Xã hội 2 | Quyển | 168 |
| 7 | Âm nhạc 2 | Quyển | 168 |
| 8 | Mỹ thuật 2 | Quyển | 168 |
| 9 | Hoạt động trải nghiệm 2 | Quyển | 168 |
| 10 | Vở bài tập T.Việt 2/tập 1 | Quyển | 168 |
| 11 | Vở bài tập T.Việt 2/tập 2 | Quyển | 168 |
| 12 | Vở bài tập Toán 2/tập 1 | Quyển | 168 |
| 13 | Vở bài tập Toán 2/tập 2 | Quyển | 168 |
| 14 | Vở thực hành Mỹ thuật 2 | Quyển | 168 |
| 15 | Luyện viết 2/tập 1 | Quyển | 168 |
| 16 | Luyện viết 2/tập 2 | Quyển | 168 |
| 17 | Giáo dục thể chất 2(Chân trời sáng tạo) | Quyển | 168 |
| 18 | Tiếng Anh 2 tập 1(Global Success) | Quyển | 168 |
| 19 | Tiếng Anh 2 tập 2(Global Success) | Quyển | 168 |
| KHỐI 3 | |||
| 1 | Tiếng Việt 3/tập 1 | Quyển | 158 |
| 2 | Tiếng Việt 3/tập 2 | Quyển | 158 |
| 3 | Toán 3/ tập 1 | Quyển | 158 |
| 4 | Toán 3/ tập 2 | Quyển | 158 |
| 5 | Đạo đức 3 | Quyển | 158 |
| 6 | Tự nhiên và Xã hội 3 | Quyển | 158 |
| 7 | Âm nhạc 3 | Quyển | 158 |
| 8 | Mỹ thuật 3 | Quyển | 158 |
| 9 | Tin học 3 | Quyển | 158 |
| 10 | Công nghệ 3 | Quyển | 158 |
| 11 | Giáo dục thể chất 3 | Quyển | 158 |
| 12 | Hoạt động trải nghiệm 3 | Quyển | 158 |
| 13 | Tiếng Anh 3 tập 1(Global Success) | Quyển | 158 |
| 14 | Tiếng Anh 3 tập 2(Global Success) | Quyển | 158 |
| 15 | Bài tập tiếng Anh 3 (Global Success) | Quyển | 158 |
| 16 | Vở bài tập T.Việt 3/tập 1 | Quyển | 158 |
| 17 | Vở bài tập T.Việt 3/tập 2 | Quyển | 158 |
| 18 | Vở bài tập Toán 3/tập 1 | Quyển | 158 |
| 19 | Vở bài tập Toán 3/tập 2 | Quyển | 158 |
| 20 | Vở thực hành Mĩ thuật 3 | Quyển | 158 |
| KHỐI 4 | |||
| 1 | Tiếng Việt 4/tập 1 | Quyển | 159 |
| 2 | Tiếng Việt 4/tập 2 | Quyển | 159 |
| 3 | Toán 4/ tập 1 | Quyển | 159 |
| 4 | Toán 4/ tập 2 | Quyển | 159 |
| 5 | Đạo đức 4 | Quyển | 159 |
| 6 | Lịch sử và Địa lý 4 | Quyển | 159 |
| 7 | Khoa học 4 | Quyển | 159 |
| 8 | Tin học 4 | Quyển | 159 |
| 9 | Công nghệ 4 | Quyển | 159 |
| 10 | Giáo dục thể chất 4 | Quyển | 159 |
| 11 | Âm nhạc 4 | Quyển | 159 |
| 12 | Mỹ thuật 4 | Quyển | 159 |
| 13 | Hoạt động trải nghiệm 4 | Quyển | 159 |
| 14 | Tiếng Anh 4 tập 1(Global Success) | Quyển | 159 |
| 15 | Tiếng Anh 4 tập 2(Global Success) | Quyển | 159 |
| 16 | Vở bài tập T.Việt 4/tập 1 | Quyển | 159 |
| 17 | Vở bài tập T.Việt 4/tập 2 | Quyển | 159 |
| 18 | Vở bài tập Toán 4/tập 1 | Quyển | 159 |
| 19 | Vở bài tập Toán 4/tập 2 | Quyển | 159 |
| 20 | Vở thực hành Mĩ thuật 4 | Quyển | 159 |
| KHỐI 5 | |||
| 1 | Tiếng Việt 5/tập 1 | Quyển | 159 |
| 2 | Tiếng Việt 5/tập 2 | Quyển | 159 |
| 3 | Toán 5/ tập 1 | Quyển | 159 |
| 4 | Toán 5/ tập 2 | Quyển | 159 |
| 5 | Đạo đức 5 | Quyển | 159 |
| 6 | Lịch sử và Địa lý 5 | Quyển | 159 |
| 7 | Khoa học 5 | Quyển | 159 |
| 8 | Tin học 5 | Quyển | 159 |
| 9 | Công nghệ 5 | Quyển | 159 |
| 10 | Giáo dục thể chất 5 | Quyển | 159 |
| 11 | Âm nhạc | Quyển | 159 |
| 12 | Mỹ thuật 5 | Quyển | 159 |
| 13 | Hoạt động trải nghiệm 5 | Quyển | 159 |
| 14 | Tiếng Anh 5 tập 1(Global Success) HS | Quyển | 159 |
| 15 | Tiếng Anh 5 tập 2(Global Success) HS | Quyển | 159 |
| 16 | Tiếng Anh 5 tập 2(Global Success) sách bài tập | 159 | |
| 17 | Vở bài tập T.Việt 5/tập 1 | Quyển | 159 |
| 18 | Vở bài tập T.Việt 5/tập 2 | Quyển | 159 |
| 19 | Vở bài tập Toán 5/tập 1 | Quyển | 159 |
| 20 | Vở bài tập Toán 5/tập 2 | Quyển | 159 |
| 21 | Vở thực hành Mĩ thuật | Quyển | 159 |
| 22 | Vở bài tập Hoạt động trải nghiệm 5 | Quyển | 159 |
| TỔNG CỘNG | 796 | ||
* Xuất bản phẩm tham khảo
| STT | Tên Xuất bản phẩm tham khảo | Đơn vị | Số lượng |
| 1 | Hỏi đáp về chương trình GDPT-quyển 1 | Quyển | 5 |
| TỔNG CỘNG SÁCH THAM KHẢO | 5 |
II. KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG
- Kết quả tự đánh giá chất lượng giáo dục
Với sự nỗ lực và quyết tâm, nhà trường đã huy động các tổ chức đoàn thể trong và ngoài nhà trường, cùng với sự chỉ đạo sâu sát của Phòng GDĐT; Hội đồng TĐG đã hoàn thành hồ sơ theo kế hoạch đã đề ra. Đối chiếu kết quả HĐGD với Bộ tiêu chuẩn đánh giá trường Tiểu học được Bộ GDĐT ban hành, nhà trường TĐG đã đạt được các mức tiêu chí như sau:
- Mức 1
+ Số lượng tiêu chí đạt 27/27 tiêu chí, đạt tỷ lệ: 100%;
+ Số lượng tiêu chí không đạt 0/27 tiêu chí, đạt tỷ lệ: 0%.
- Mức 2
+ Số lượng tiêu chí đạt 27/27 tiêu chí, đạt tỷ lệ: 100%;
+ Số lượng tiêu chí không đạt 0/27 tiêu chí, đạt tỷ lệ: 0%.
- Mức 3
+ Số lượng tiêu chí đạt 18/18 tiêu chí, đạt tỷ lệ: 100%;
+ Số lượng tiêu chí không đạt 0/18 tiêu chí, đạt tỷ lệ: 0 %.
Múc 4:
+ Số lượng tiêu chí đạt 0/05 tiêu chí, đạt tỷ lệ: 0%;
+ Số lượng tiêu chí không đạt 05/05 tiêu chí, đạt tỷ lệ: 100%.
Căn cứ Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ GDĐT ban hành Quy định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường tiểu học, Trường Tiểu học Giao Thịnh tự đánh giá đạt Mức 3; đề nghị cấp trên kiểm tra đánh giá ngoài để công nhận trường đạt kiểm định chất lượng giáo dục Cấp độ 3 và công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia Mức độ 1 (trong tháng 8/2026).
III. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
- Thông tin về kế hoạch hoạt động giáo dục phổ thông
- Nhà trường đã thực hiện Kế hoạch tuyển sinh; năm học 2025-2026 chỉ tiêu tuyển sinh 163/163 em( trong đó 1 HS KT sinh năm 2017), 5 lớp. Thực hiện công tác tuyển sinh trực tiếp trong tháng 6 (phụ huynh nộp bản sao giấy khai sinh (đem bản chính để đối chiếu), Đơn dăng kí nhập học. Thời điểm hiện tại công tác tuyển sinh: Số trẻ trong địa bàn: 163 em. (Trong đó học tại trường: 147 em, học nơi khác 16 em). Tổng số học sinh học lớp là 152 em, trong đó: 147 em học tại địa bàn; 04 em nới khác đến; 01 hs lưu ban). Tuyển sinh 100% trẻ trong diện PCGD tiểu học ra lớp.
- Kế hoạch giáo dục nhà trường năm học 2025-2026 (có kế hoạch đính kèm).
3.Quy chế phối hợp giữa nhà trường với gia đình và xã hội trong việc chăm sóc, giáo dục học sinh. (có quy chế đính kèm).
- Thông tin về kết quả giáo dục thực tế của năm học 2025-2026
- Thông tin về kết quả giáo dục thực tế của năm học 2025-2026
- Số lượng hồ sơ tuyển sinh lớp 1 đến thời điểm xét: 163 hồ sơ.
- Trong đó: Số 6 tuổi học tại địa trường: 146 em; số 6 tuổi ngoài địa bàn đến trường học tại trường: 4 em, 01 em KT sinh năm 2017
- Kết quả: .163/163 hồ sơ hợp lệ.
- Số trẻ 6 tuổi trong địa bàn đi học trường khác là: 16 em. Tổng số trẻ trong địa bàn trường quản lý 163 em.( trong đó 1 em KT sinh năm 2017)
- Số hs lưu ban: 01 Tổng số hs lớp 1 năm học 2025-2026: 152 em.
- Tổng hợp học sinh năm học 2025-2026:
| Khối | Số lớp | Số HS | Nữ | Đội viên | Khuyết tật | Ghi chú |
| 1 | 5 | 155 | 76 | 5 | ||
| 2 | 5 | 168 | 78 | 5 | ||
| 3 | 5 | 158 | 78 | 1 | ||
| 4 | 5 | 159 | 84 | 159 | 1 | |
| 5 | 5 | 159 | 87 | 159 | 2 | |
| Cộng | 25 | 796 | 393 | 318 | 14 |
) Thống kê kết quả đánh giá học sinh
(Kèm theo Thông tư số 09/2024/TT-BGDĐT ngày 03 tháng 06 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
- So sánh với chất lượng năm học liền kề:
Bản tổng hợp chất lượng giáo dục của 02 năm học cho thấy năm học 2025-2026 đạt chất lượng giáo dục cao hơn năm học 2024-2025. Cụ thể:
- Số HS đạt Hoàn thành tốt được khen thưởng của năm học 2025-2026 là 540/796 em, tỉ lệ 67,8%, cao hơn năm học 2024-2025 là 6,6% (507/829 em= 61,2%).
- Số học sinh chưa hoàn thành chương trình lớp học năm sau nhiều hơn năm trước là 4 em.
- Đặc biệt là các cuộc thi của HS đều cao hơn nhiều bậc so với năm học trước (cụ thể báo cáo ở mục “ các nhiệm vụ trọng tâm khác”).
- KẾT QUẢ TÀI CHÍNH
- Các chỉ số đánh giá về tài chính15
| TT | Chỉ số đánh giá | Năm báo cáo | Năm trước liền kề năm báo cáo |
| 1 | Biên độ hoạt động trung bình 3 năm | 0 | 0 |
| 2 | Chỉ số tăng trưởng bền vững | 0 | 0 |
- Kết quả thu chi hoạt động16
| TT | Chỉ số thống kê | Năm báo cáo | Năm trước liền kề năm báo cáo |
| A | TỔNG THU HOẠT ĐỘNG | 10.975.006.420 | 11.476.473.300 |
| I | Hỗ trợ chi thường xuyên từ Nhà nước/nhà đầu tư | 9.296.049.000 | 10.684.241.000 |
| Thường xuyên | 8.928.231.000 | 9.878.024.000 | |
| Không thường xuyên | 367.818.000 | 806.217.000 | |
| II | Thu giáo dục và đào tạo | 1.678.957.420 | 792.232.300 |
| 1 | Học phí, lệ phí từ người học | ||
| 2 | Hợp đồng, tài trợ từ NSNN | ||
| 3 | Hợp đồng, tài trợ từ bên ngoài | ||
| 4 | Thu khác | 1.678.957.420 | 792.232.300 |
| 4.1 | Thu kĩ năng sống | 748.944.000 | 86.176.400 |
| 4.2 | Thu nước uống | 74.110.000 | 73.040.000 |
| 4.3 | Thu vệ sinh | 133.398.000 | 131.472.000 |
| 4.4 | Thu BHYT học sinh | 722.505.420 | 501.543.900 |
| III | Thu khoa học và công nghệ | ||
| 1 | Hợp đồng, tài trợ từ NSNN | ||
| 2 | Hợp đồng, tài trợ từ bên ngoài | ||
| 3 | Thu khác | ||
| IV | Thu khác (thu nhập ròng) | ||
| B | TỔNG CHI HOẠT ĐỘNG | 10.975.006.420 | 11.476.473.300 |
| I | Chi lương, thu nhập | 8.478.548.200 | 9.456.652.600 |
| 1 | Chi lương, thu nhập của giáo viên | 8.478.548.200 | 9.456.652.600 |
| 2 | Chi lương, thu nhập cho cán bộ khác | ||
| II | Chi cơ sở vật chất và dịch vụ | 1.957.412.220 | 1.427.278.300 |
| 1 | Chi cho đào tạo | ||
| 2 | Chi cho nghiên cứu | ||
| 3 | Chi cho phát triển đội ngũ | ||
| 4 | Chi phí chung và chi khác | 1.957.412.220 | 1.427.278.300 |
| III | Chi hỗ trợ người học | 20.610.000 | 25.050.000 |
| 1 | Chi học bổng và hỗ trợ học tập | 20.610.000 | 25.050.000 |
| 2 | Chi hoạt động nghiên cứu | ||
| 3 | Chi hoạt động khác | ||
| IV | Chi khác | 518.436.000 | 567.492.400 |
| C | CHÊNH LỆCH THU CHI | 0 | 0 |
VI. KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM KHÁC
- Học sinh hoàn thành chương trình tiểu học 159/159, tỉ lệ 100%
- Học sinh hoàn thành chương trình lớp: 633/637, tỉ lệ 99,37%; học sinh rèn luyện trong hè 4/637, tỉ lệ 0,63%. (trong đó có 2 em HS khuyết tật là Đinh Thiên Phúclớp 1A, em Đinh Thế Huynh lớp 2E, và 2 em HS Hoàng Thiên Phúc lớp 1D, Trần Việt Hùng lớp 1E )
- Kết quả các hội thi của giáo viên và học sinh:
- Học sinh:
– Thiết kế bài giảng điện tử : 01 tiết Tiếng Việt lớp 3 được Sở Giáo dục chọn làm ngân hàng học liệu; 01 tiết Giáo dục thể chất lớp 5 dự thi cấp Bộ.
– Tổng có 255 lượt học sinh đạt giải các cấp, trong đó cấp tỉnh có 33 học sinh; cấp Quốc gia có 16 học sinh.
– Cuộc thi Viết chữ đúng – đẹp cấp tỉnh có 01 giải Nhì, 01 giải Ba và 01 giải Khuyến khích
– Cuộc thi “Tài năng tiếng Anh: có 02 học sinh đạt giải cấp xã, 01 HS đạt giải Khuyến khích cấp tỉnh
– Cuộc thi “ Sáng kiến bảo đảm trật tự trường học về phòng chống bạo lực học đường năm 2026” có 01 em đạt giải Ba cấp tỉnh.
– Có 08 học sinh tham gia đại hội TDTT đạt giải cấp xã, trong đó có 02 HS đạt giải khuyến khích cấp tỉnh.
– Cuộc thi “Gửi tương lai xanh 2050” có 05 học sinh lọt vào vòng chung kết, trong đó có 01 em đạt giải Khuyến khích Vòng Chung kết Toàn quốc; 03 em đạt giải Top 300 Vòng Chung kết Toàn quốc. Nhà trường là đơn vị duy nhất của tỉnh Ninh Bình đạt giải và đánh giá cao ( trong tốp 15 trường toàn quốc )
– Cuộc thi “ Vẽ tranh Quốc tế Toyota”: 02 HS lọt vào vòng Chung kết cuộc thi.
– Cuộc thi Olimpic tiếng Anh có 56 HS đạt giải các cấp, trong đó có 25 giải Nhất, Nhì Ba cấp tỉnh.
– Cuộc thi Violimpic Toán Tiếng Anh các cấp, trong đó có 43 em đạt giải cấp tỉnh, 10 em đạt giải cấp quốc gia.
– Thi giải toán tuổi thơ: có 6 lượt bài được giải, đăng trên báo tuổi thơ.
– Làm tốt công tác truyền thông; được các cấp quản lí đánh giá cao. Có 101 bài viết cấp trường; 25 bài viết cấp xã, cấp tỉnh.
*Công tác kiểm tra nội bộ
Trong năm học, nhà trường đã tổ chức kiểm tra công tác vệ sinh, phòng bệnh, trang trí trường lớp, hồ sơ sổ sách, kết quả 100% giáo viên thực hiện tốt; kiểm tra công tác Y tế học đường và ¾ tổ chuyên môn; kết quả đều thực hiện tốt; kiểm tra toàn diện, chuyên đề 10 giáo viên; Trong năm học không có trường hợp giáo viên vi phạm về dạy thêm, học thêm.
Nhìn chung, tất cả giáo viên đều có quan điểm chính trị và lối sống đạo đức tốt, chấp hành nghiêm túc chính sách pháp luật của nhà nước; chấp hành tốt nội quy , quy định của cơ quan đơn vị; thực hiện tốt quy chế chuyên môn của ngành, có đầy đủ HSSS theo quy định; tinh thần, thái độ hợp tác trong kiểm tra tốt, chuẩn bị chu đáo; tích cực tham gia các hoạt động giáo dục của trường.
- Hoạt động GDNGLL
- Thu BHYT học sinh năm 2025 đạt 100%.
Liên đội tổ chức nhiều hoạt động giáo dục có hiệu quả như: Triển khai thực hiện có hiệu quả chương trình rèn luyện đội viên, chương trình giáo dục ngoài giờ lên lớp, kế hoạch công tác Đội và phong trào thiếu nhi. Trong năm học Liên đội đã tham gia tốt các phong trào, các cuộc vận động.
– Nhà trường được các cấp quản lí biểu dương về phong trào thiện nguyện, vận động hơn 200 suất quà cho các em trong xã và các trường ngoài xã có hoàn cảnh khó khăn vươn lên trong học tập (trị giá 85 triệu đồng).
Trên đây là báo cáo thường niên năm học 2025-2026 của Trường Tiểu học Giao Thịnh./.
Nơi nhận:
- Sở GD&ĐT (để b/c);
- Phòng VH&XH GN (để b/c);
- Công khai cổng TTĐT;
- Lưu
HIỆU TRƯỞNG
Nguyễn Văn Long
